前提
tiền đề; điều kiện tiên quyết
tiền đề; điều kiện tiên quyết
前提 thường mang nghĩa “tiền đề”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 前提, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các điều kiện tiên quyết
›前敌qián dítiền tuyến (quân sự)
›前房角qián fáng jiǎotiền phòng nhãn cầu (phòng trước của mắt)
›前意识qián yì shítiền ý thức; trạng thái tiền ý thức
›前掠翼qián lüè yìcánh quét tới trước (trên máy bay chiến đấu)
›前排qián páihàng trước
›前揭qián jiē(mục) nêu trên; đã đề cập; phía trên; đã dẫn
›前所未见qián suǒ wèi jiànchưa từng có; chưa từng thấy trước đây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.