Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
玩儿花招
wán r huā zhāo

chơi chiêu, trò bịp

Cụm từ
玩儿票
wán r piào

diễn kịch nghiệp dư

Cụm từ
玩儿得转
wán r dé zhuàn

xử lý được; đảm nhận nhiệm vụ

Cụm từ
玩儿完
wán r wán

biến thể er hoá của 玩完|玩完[wan2 wan2]

Cụm từ
玩儿坏
wán r huài

chơi khăm ai đó

Cụm từ
玩儿命
wán r mìng

đánh cược với mạng sống; liều lĩnh một cách ngu ngốc

Cụm từ
玩儿不转
wán r bù zhuàn

không xử lý được; không tìm ra cách (làm gì); không đủ khả năng

Cụm từ
玩儿
wán r

chơi; vui chơi; đi chơi

Cụm từ
玩偶之家
Wán ǒu zhī jiā

Ngôi nhà búp bê (1879), vở kịch của Ibsen 易卜生

Cụm từ
玩偶
wán ǒu

tượng đồ chơi; nhân vật hành động; thú nhồi bông; búp bê; (ví) đồ chơi của ai đó

Cụm từ
玩伴
wán bàn

bạn chơi

Cụm từ
玩人丧德
wán rén sàng dé

chơi đùa với người khác và xúc phạm đạo đức; độc ác

Cụm từ
玩世不恭
wán shì bù gōng

bỡn cợt mà không tôn trọng (thành ngữ); coi thường quy ước thế gian; khinh suất

Thành ngữ
玩不起
wán bu qǐ

không kham nổi việc chơi; (nghĩa bóng) không chấp nhận được khi thua

Cụm từ
wán

chơi; vui đùa; bỡn cợt; đồ chơi; thứ dùng để giải trí; cổ vật hoặc đồ cổ (cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]); giữ lại để tiêu khiển

Từ vựng
jué

hai viên ngọc gắn cùng nhau

Từ vựng
jué

mặt dây chuyền ngọc hình bán nguyệt

Từ vựng
yuè

ngọc trai dùng trong tế lễ

Từ vựng
bàng

(đá quý)

Từ vựng
fēn

đá porphyrit

Từ vựng
bīn

(văn học) một loại ngọc

Từ vựng

biến thể của 琊[ya2]

Từ vựng
jiè

thẻ ngọc biểu thị cấp bậc

Từ vựng
wén

vân trong ngọc

Từ vựng
mín

đá giống ngọc

Từ vựng

một loại ngọc

Từ vựng

loại trang sức ngọc cho lễ phục triều đình (xưa)

Từ vựng

đá bán quý; một loại ngọc

Từ vựng
jiǔ

ngọc đen; chín (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
gān

(ngọc kém chất lượng)

Từ vựng