Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chơi chiêu, trò bịp
diễn kịch nghiệp dư
xử lý được; đảm nhận nhiệm vụ
biến thể er hoá của 玩完|玩完[wan2 wan2]
chơi khăm ai đó
đánh cược với mạng sống; liều lĩnh một cách ngu ngốc
không xử lý được; không tìm ra cách (làm gì); không đủ khả năng
chơi; vui chơi; đi chơi
Ngôi nhà búp bê (1879), vở kịch của Ibsen 易卜生
tượng đồ chơi; nhân vật hành động; thú nhồi bông; búp bê; (ví) đồ chơi của ai đó
bạn chơi
chơi đùa với người khác và xúc phạm đạo đức; độc ác
bỡn cợt mà không tôn trọng (thành ngữ); coi thường quy ước thế gian; khinh suất
không kham nổi việc chơi; (nghĩa bóng) không chấp nhận được khi thua
chơi; vui đùa; bỡn cợt; đồ chơi; thứ dùng để giải trí; cổ vật hoặc đồ cổ (cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]); giữ lại để tiêu khiển
hai viên ngọc gắn cùng nhau
mặt dây chuyền ngọc hình bán nguyệt
ngọc trai dùng trong tế lễ
(đá quý)
đá porphyrit
(văn học) một loại ngọc
biến thể của 琊[ya2]
thẻ ngọc biểu thị cấp bậc
vân trong ngọc
đá giống ngọc
một loại ngọc
loại trang sức ngọc cho lễ phục triều đình (xưa)
đá bán quý; một loại ngọc
ngọc đen; chín (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
(ngọc kém chất lượng)