呵
biến thể của 啊[a1]
biến thể của 啊[a1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 啊[a2]
›卬ángtôi (tiếng địa phương thông tục); mình; biến thể của 昂[ang2]
›圫àobiến thể của 墺[ao4]
›啊athán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
›哀āinỗi buồn; sự đau khổ; thương xót; đau buồn; thương tiếc; than thở; chia buồn
›吖ā(dùng trong phiên âm tên hoá học)
›哎āinày!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)
›唉àithan ôi; ôi trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.