Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

呼 là gì?

[hū] có nghĩa là gọi; kêu; hét; thở ra; hà hơi.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 呼 trong tiếng Việt

  1. gọi
  2. kêu
  3. hét
  4. thở ra
  5. hà hơi

Cách đọc và ghi nhớ 呼

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gọi; kêu; hét; thở ra; hà hơi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan