Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shēn

呻 là gì?

[shēn] có nghĩa là (văn học) ngâm; tụng; đọc; (hình thức kết hợp) rên rỉ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 呻 trong tiếng Việt

  1. (văn học) ngâm
  2. tụng
  3. đọc
  4. (hình thức kết hợp) rên rỉ

Cách đọc và ghi nhớ 呻

được đọc là shēn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) ngâm; tụng; đọc; (hình thức kết hợp) rên rỉ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan