Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1672/1680

一晃yī huǎng

(về thời gian trôi qua) trong nháy mắt; (về cảnh tượng) thoáng qua

Cụm từ
一时间yī shí jiān

trong chốc lát; tạm thời

Cụm từ
一时瑜亮yī shí Yú Liàng

hai nhân vật xuất chúng sống cùng thời kỳ (như 周瑜[Zhou1 Yu2] và 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])

Cụm từ
一时半霎yī shí bàn shà

một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半会儿yī shí bàn huì r

một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半会yī shí bàn huì

một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半晌yī shí bàn shǎng

một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半刻yī shí bàn kè

một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时yī shí

một khoảng thời gian; một lúc; trong một thời gian ngắn; tạm thời; chóng vánh; đồng thời

Cụm từ
一是一,二是二yī shì yī , èr shì èr

nghĩa đen: một là một, hai là hai (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ (hoặc nên) rõ ràng rành mạch; không thể nhầm lẫn

Thành ngữ
一星半点yī xīng bàn diǎn

chỉ một chút xíu; một gợi ý của

Cụm từ
一早yī zǎo

sớm vào buổi sáng; lúc bình minh

Cụm từ
一旦yī dàn

trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...); khi; trong thời gian ngắn; trong một ngày

Cụm từ
一日为师,终身为父yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fù

nghĩa đen: một ngày làm thầy, suốt đời làm cha (thành ngữ)

Thành ngữ
一日千里yī rì qiān lǐ

nghĩa đen: một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng

Thành ngữ
一日之雅yī rì zhī yǎ

nghĩa đen: bạn một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: quen biết xã giao

Thành ngữ
一日之计在于晨yī rì zhī jì zài yú chén

lập kế hoạch cho một ngày từ buổi sáng sớm (thành ngữ); buổi sáng là thời gian vàng trong ngày

Thành ngữ
一日不见,如隔三秋yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū

một ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)

Thành ngữ
一日不如一日yī rì bù rú yī rì

càng ngày càng tệ

Cụm từ
一日三餐yī rì sān cān

ăn ba bữa một ngày

Cụm từ
一日三秋yī rì sān qiū

một ngày xa cách tựa ba thu (thành ngữ)

Thành ngữ
一族yī zú

nhóm xã hội; tiểu văn hóa; gia đình; thị tộc; xem thêm 族[zu2]

Cụm từ
一旁yī páng

để sang một bên; ở bên cạnh

Cụm từ
一方面yī fāng miàn

một mặt

Cụm từ
一方yī fāng

một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý); một phía; khu vực; vùng

Cụm từ
一斑yī bān

nghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn

Cụm từ
一文不名yī wén bù míng

không một xu dính túi

Cụm từ
一文不值yī wén bù zhí

vô giá trị (thành ngữ); không có tác dụng gì

Thành ngữ
一败涂地yī bài tú dì

nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại

Thành ngữ
一改故辙yī gǎi gù zhé

thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ

Thành ngữ
一揽子yī lǎn zi

bao trọn gói; không phân biệt

Cụm từ
一掷千金yī zhì qiān jīn

nghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa

Thành ngữ
一击入洞yī jī rù dòng

cú đánh hole-in-one (golf); cú đánh một gậy vào lỗ (golf)

Cụm từ
一拥而入yī yōng ér rù

ùa vào (người, v.v.) (thành ngữ)

Thành ngữ
一拥而上yī yōng ér shàng

ùa lại; xúm lại (để xem)

Cụm từ
一拨儿yī bō r

một nhóm người

Cụm từ
一挥而就yī huī ér jiù

hoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt

Cụm từ
一掬同情之泪yī jū tóng qíng zhī lèi

rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
一推六二五yī tuī liù èr wǔ

1 chia cho 16 bằng 0.0625 (quy tắc bàn tính); (nghĩa bóng) chối bỏ trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm

Cụm từ
一探究竟yī tàn jiū jìng

đi xem xét; đi điều tra

Cụm từ
一排yī pái

hàng

Cụm từ
一扫而空yī sǎo ér kōng

quét sạch; dọn sạch

Cụm từ
一扫而光yī sǎo ér guāng

quét sạch; làm sạch hoàn toàn

Cụm từ
一拍即合yī pāi jí hé

nghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ); hợp nhau ngay; làm quen nhanh chóng; dễ dàng hoà hợp

Thành ngữ
一拍两散yī pāi liǎng sàn

(thành ngữ) (vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh) chia tay; tách rời

Thành ngữ
一抿子yī mǐn zi

một chút

Cụm từ
一折两段yī zhé liǎng duàn

chẻ thành hai phần (thành ngữ)

Thành ngữ
一抓一大把yī zhuā yī dà bǎ

nhiều như lá mùa thu; dễ kiếm

Cụm từ
一把钥匙开一把锁yī bǎ yào shi kāi yī bǎ suǒ

Một chìa khóa mở một ổ khóa.; Mỗi vấn đề có một giải pháp khác nhau. (thành ngữ)

Thành ngữ
一把眼泪一把鼻涕yī bǎ yǎn lèi yī bǎ bí tì

mặt mũi đầm đìa nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一把死拿yī bǎ sǐ ná

cứng đầu; không linh hoạt

Cụm từ
一把抓yī bǎ zhuā

cố gắng làm mọi việc cùng một lúc; quản lý mọi chi tiết bất kể tầm quan trọng

Cụm từ
一把手yī bǎ shǒu

người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn của 第一把手[di4 yi1 ba3 shou3])

Cụm từ
一把年纪yī bǎ nián jì

tuổi tác cao; già; tuổi cao

Cụm từ
一把屎一把尿yī bǎ shǐ yī bǎ niào

chịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái) (thành ngữ)

Thành ngữ
一把好手yī bǎ hǎo shǒu

chuyên gia; rất giỏi

Cụm từ
一技之长yī jì zhī cháng

thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ); kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn (thành ngữ)

Thành ngữ
一打yī dá

Cụm từ
一手遮天yī shǒu zhē tiān

nghĩa đen: che trời bằng một tay; che giấu sự thật khỏi đám đông

Cụm từ
一手包办yī shǒu bāo bàn

tự mình xử lý mọi việc; tự mình điều hành toàn bộ

Cụm từ
一手交钱,一手交货yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huò

nghĩa đen: một tay trao tiền, một tay giao hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: trả tiền mặt cho thứ mình muốn; giao dịch đơn giản và trực tiếp

Thành ngữ
一手yī shǒu

một kỹ năng; thành thạo một nghề; tự mình; không có sự trợ giúp từ bên ngoài

Cụm từ
一房一厅yī fáng yī tīng

một phòng ngủ và một phòng khách

Cụm từ
一战Yī zhàn

Chiến tranh Thế giới thứ nhất (1914-1918)

Cụm từ
一成不变yī chéng bù biàn

(thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá

Thành ngữ
一应俱全yī yīng jù quán

có sẵn mọi thứ cần thiết

Cụm từ
一应yī yīng

tất cả; mọi

Cụm từ
一意孤行yī yì gū xíng

kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ); cứng đầu; theo cách của mình; giáo điều

Thành ngữ
一意yī yì

tập trung; với sự cống hiến hoàn toàn; ngoan cố

Cụm từ
一念之差yī niàn zhī chā

sai lầm trong khoảnh khắc; bước đi sai; lựa chọn thiếu cân nhắc

Cụm từ
一心多用yī xīn duō yòng

đa nhiệm

Cụm từ
一心二用yī xīn èr yòng

làm hai việc cùng một lúc (thành ngữ); đa nhiệm; chia đôi sự chú ý

Thành ngữ