Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
làm nhục; làm ô danh
làm bẩn; làm ô uế; làm hoen ố
vết nhơ; ô danh; tì vết trên ngọc
tên một loại ngọc
kính gọng mai rùa; LT:副[fu4]
mai rùa
rùa biển hawksbill (Eretmochelys imbricata); vật liệu làm từ mai rùa; phát âm ở Đài Loan: [dai4 mei4]
mai rùa; rùa
được làm một cách tinh xảo; rất thông minh
(từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau; tinh xảo; chi tiết và tinh tế; thông minh; nhanh nhẹn
(từ tượng thanh) leng keng (ví dụ: trang sức)
(từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲瓏|玲珑); tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc
ngọc trai
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày hồng (Carpodacus rodochroa)
bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)
hoa hồng
quả tầm xuân
tinh vân Hoa Hồng NGC 2237
Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)
chuỗi hạt Mân Côi (tràng hạt Công giáo)
cây hồng rugosa (Rosa rugosa); hoa hồng; LT: 朵[duo3], 棵[ke1]
(ngọc đẹp); dùng trong 玫瑰[mei2 gui1]
chơi bẩn; xảo quyệt; mưu mô
thăm quan (nhiều nơi); du lịch vòng quanh (cả nước, cả thành phố,...)
biết rõ tường tận điều gì; hiểu rõ (một nơi) từ trong ra ngoài
thưởng thức; tận hưởng; thưởng ngoạn
nói chuyện đùa; nói giỡn
biến thể của 玩意兒|玩意儿[wan2 yi4 r5]
biến thể của 玩意[wan2 yi4]
chơi trò bịp bợm