呶
bĩu môi
bĩu môi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ồn ào; (từ tượng thanh) "nhìn kìa!"
›呢níchất liệu len
›呢netrợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?"); trợ từ để hỏi…
›哪na(trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n")
›哪nédùng trong 哪吒[Ne2 zha1]; Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]
›哪něinào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)
›念niànbiến thể của 念[nian4], đọc to
›喃nánlẩm bẩm lặp đi lặp lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.