Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
chuàn

vòng ngọc

Từ vựng
玓𬍛
dì lì

ánh sáng rực rỡ của ngọc trai

Từ vựng

tựa như ngọc trai

Từ vựng
hóng

(một loại ngọc); cách phát âm ở Đài Loan: [gong1]

Từ vựng
玎玲
dīng líng

(tượng thanh) leng keng; lách cách của trang sức

Cụm từ
dīng

leng keng

Từ vựng

tính khí xấu; nghịch ngợm

Từ vựng
王顾左右而言他
wáng gù zuǒ yòu ér yán tā

vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác; lạc đề khỏi chủ đề thảo luận (thành ngữ)

Thành ngữ
王震
Wáng Zhèn

Vương Chấn (1908-1993), nhân vật chính trị Trung Quốc

Cụm từ
王阳明
Wáng Yáng míng

Vương Dương Minh (1472-1529), triết gia Tân Nho giáo triều Minh, có ảnh hưởng trong trường phái Tâm học 心學|心学[xin1 xue2]

Cụm từ
王选
Wáng Xuǎn

Vương Tuyển (1937-2006), nhà cải cách ngành in ấn Trung Quốc

Cụm từ
王道
wáng dào

Vương đạo; thuật trị quốc; thống trị nhân từ; đức hạnh trái ngược với Bá đạo 霸道

Cụm từ
王军霞
Wáng Jūn xiá

Vương Quân Hạ (1973-), vận động viên chạy đường dài Trung Quốc

Cụm từ
王著
Wáng Zhù

Vương Trứ (mất khoảng năm 990), nhà thư pháp và nhà văn thời Tống

Cụm từ
王菲
Wáng Fēi

Vương Phi (1969-), ngôi sao nhạc pop và diễn viên Hong Kong

Cụm từ
王莽
Wáng Mǎng

Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán

Cụm từ
王英
Wáng Yīng

Vương Anh (nhân vật trong "Thủy Hử")

Cụm từ
王肃
Wáng Sù

Vương Túc (khoảng 195-256), học giả kinh điển triều đại Tào Ngụy, được cho là đã ngụy tạo một số văn bản kinh điển

Cụm từ
王老吉
Wáng lǎo jí

Wanglaoji (thương hiệu nước giải khát)

Cụm từ
王老五
wáng lǎo wǔ

người độc thân (nghĩa đen: đứa con thứ năm của gia đình họ Vương)

Cụm từ
王羲之
Wáng Xī zhī

Vương Hy Chi (303-361), nhà thư pháp nổi tiếng thời Đông Tấn, được biết đến như thánh thư pháp 書聖|书圣

Cụm từ
王义夫
Wáng Yì fū

Wang Yifu (1960-), vận động viên bắn súng ngắn nam Trung Quốc và huy chương Olympic

Cụm từ
王维
Wáng Wéi

Wang Wei (701-761), nhà thơ triều đại Đường

Cụm từ
王粲
Wáng Càn

Wang Can (177-217), nhà thơ, thường được coi là xuất sắc nhất trong "kiến an thất tử" 建安[Jian4 an1]

Cụm từ
王颖
Wáng Yǐng

Wayne Wang (1949-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
王禹偁
Wáng Yǔ chēng

Wang Yucheng (954-1001), nhân vật văn học triều đại Tống

Cụm từ
王祖贤
Wáng Zǔ xián

Joey Wong (1967-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
王码
Wáng mǎ

Mã Vương, giống như ngũ bút tự hình 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2], phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán theo thứ tự nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民[Wang2 Yong3 min2] phát minh năm…

Cụm từ
王益区
Wáng yì Qū

Quận Vương Dịch của thành phố Đồng Xuyên 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
王益
Wáng yì

Quận Vương Dịch của thành phố Đồng Xuyên 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ