Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1676/1680

一下yī xià

(dùng sau động từ) thử xem; làm (gì đó một chút để thử); một lần; một lúc; thỉnh thoảng; đột nhiên; tất cả cùng lúc

Cụm từ
一丁点yī dīng diǎn

một chút xíu

Cụm từ
一丁不识yī dīng bù shí

mù chữ

Cụm từ
一一映射yī yī yìng shè

(toán học) ánh xạ song ánh

Cụm từ
一一对应yī yī duì yìng

tương ứng một-một

Cụm từ
一一yī yī

từng cái một; lần lượt

Cụm từ

một; đơn; một cái (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; tất cả; xuyên suốt; bộ "một" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi…

Từ vựng

biến thể của 嚏[ti4]

Từ vựng

biến thể cũ của 衄[nu:4]

Từ vựng
zhī

biến thể cũ của 蜘[zhi1]

Từ vựng

biến thể của 麩|麸[fu1]

Từ vựng
鹮嘴鹬huán zuǐ yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ cong (Ibidorhyncha struthersii)

Cụm từ
huán

cò quăm; cò mỏ thìa; họ Threskiornithidae

Từ vựng

chim chìa vôi (chi Oenanthe)

Từ vựng
é

biến thể của 鵝|鹅[e2]

Từ vựng
é

biến thể của 鵝|鹅[e2]

Từ vựng
guǎn

Ochetobius elongatus, một loài cá chép tìm thấy ở Đông Á

Từ vựng
jīng

biến thể cũ của 鯨|鲸[jing1]

Từ vựng
wèi

cá blenny

Từ vựng
鲃鱼bā yú

cá barbel

Cụm từ

dùng trong 䰾魚|鲃鱼[ba1 yu2]

Từ vựng
hún

biến thể cũ của 魂[hun2]

Từ vựng
suǐ

biến thể của 髓; tủy; tinh hoa; tinh túy; phần lõi (bên trong mềm của thân cây)

Từ vựng
tuó

biến thể của 馱|驮[tuo2]

Từ vựng

biến thể của 餺|馎[bo2]

Từ vựng
fēi

biến thể cũ của 霏[fei1]

Từ vựng

biến thể của 颯|飒[sa4]

Từ vựng

biến thể của 魌[qi1]

Từ vựng
tiáo

biến thể của 鞗[tiao2]

Từ vựng
pēng

biến thể của 閛[peng1]

Từ vựng

biến thể của 肆[si4]

Từ vựng

cái cày

Từ vựng
lián

biến thể cũ của 鐮|镰[lian2]

Từ vựng
mài

meitnerium (hóa học)

Từ vựng

biến thể cũ của 醯[xi1]

Từ vựng
chū

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
shè

biến thể cũ của 射[she4]

Từ vựng

biến thể của 蹙[cu4]

Từ vựng
tāng

biến thể cũ của 趟[tang1]

Từ vựng
chǎng

ngồi xổm; ngồi

Từ vựng
zhǐ

biến thể sai của 趾[zhi3]

Từ vựng

biến thể cũ của 蹕|跸[bi4]

Từ vựng
chēng

biến thể cũ của 赬|赪[cheng1]

Từ vựng
huān

biến thể của 獾[huan1]

Từ vựng
liè

biến thể cũ của 鬣[lie4]

Từ vựng
jiá

biến thể của 唊[jia2]

Từ vựng

biến thể cũ của 詞|词[ci2]

Từ vựng

biến thể của 卒[zu2]

Từ vựng
mài

biến thể cũ của 脈|脉[mai4]

Từ vựng

biến thể của 恤[xu4]

Từ vựng

biến thể cũ của 蠟|蜡[la4]

Từ vựng
fēng

biến thể của 蜂[feng1]

Từ vựng
zhè

con gián đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)

Từ vựng
zōng

dùng trong 螉䗥[weng1 zong1]

Từ vựng
méng

biến thể cũ của 虻[meng2]

Từ vựng
é

biến thể của 蛾[e2]

Từ vựng
méng

biến thể cũ của 虻[meng2]

Từ vựng
xián

một loại rau

Từ vựng
qián

biến thể của 蕁|荨[qian2]

Từ vựng
huá

biến thể cũ của 華|华[hua2]

Từ vựng
zhuó

(hóa học) ion tropylium

Từ vựng

biến thể cũ của 芞[qi4]

Từ vựng
rǎn

(nghiên cứu chim) lông tơ

Từ vựng
shān

biến thể của 羶[shan1]

Từ vựng
yáo

(cổ) bình; lọ

Từ vựng

biến thể của 糊[hu2]

Từ vựng
shāo

bàn chải nồi làm từ dải tre; giỏ đựng đũa; biến thể của 筲[shao1]

Từ vựng

biến thể của 筴|策[ce4]

Từ vựng
zhuó

trấu; cám

Từ vựng
zhà

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
mín

biến thể cũ của 珉[min2]

Từ vựng
jié

biến thể của 蜐[jie2]

Từ vựng