味醂
mirin, một loại rượu nấu ăn của Nhật Bản
mirin, một loại rượu nấu ăn của Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ajinomoto, tập đoàn thực phẩm và hóa chất Nhật Bản
›味美思酒wèi měi sī jiǔrượu vermouth (từ mượn); rượu vang Ý có gia vị và cồn cao
›味噌wèi cēngmiso (mượn chữ từ tiếng Nhật 味噌 "miso"); cũng đọc là [wei4 zeng1]
›味道wèi daohương vị; mùi vị; (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...); (nghĩa bóng) hứng thú; thú…
›味霖wèi línbiến thể của 味醂[wei4 lin2]
›味觉迟钝wèi jué chí dùnchứng giảm vị giác; mất vị giác
›味觉wèi juévị giác
›味蕾wèi lěinụ vị giác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.