Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hàng triệu trong hệ thập phân
một triệu
paraquat
các loại cỏ; các loại thảo mộc
trăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được Mao Trạch Đông sử dụng cho chiến dịch năm 1956
trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt
Phong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ
Giải thưởng Bách Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962
Vườn Bách Hoa (tên); vườn Bách Hoa ở làng Hồng Miếu 洪廟村|洪庙村[Hong2 miao4 cun1], Sơn Đông
Thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; trước đây đọc là [Bo2 se4]
thành phố cấp địa khu Bose hay Bách Sắc ở Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; phát âm cũ [Bo2 se4]
nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)
nịnh nọt ai đó bằng mọi cách có thể
(thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn
trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử
con rết
đáng nghe cả trăm lần
thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin
Broadway (thành phố New York)
xem 把總|把总[ba3 zong3]
Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越
chạy đua 100 mét
trăm công nghìn việc còn chờ làm (thành ngữ); nhiều nhiệm vụ còn phải thực hiện
tất cả các loại ngũ cốc; mọi loại cây lương thực
từ điển bách khoa
bách khoa toàn thư; lượng từ: 本[ben3],集[ji2]
bách khoa toàn thư
phổ quát; mang tính bách khoa; viết tắt của 百科全書|百科全书[bai3 ke1 quan2 shu1]
quái vật trăm mắt