Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
百万位
bǎi wàn wèi

hàng triệu trong hệ thập phân

Cụm từ
百万
bǎi wàn

một triệu

Cụm từ
百草枯
bǎi cǎo kū

paraquat

Cụm từ
百草
bǎi cǎo

các loại cỏ; các loại thảo mộc

Cụm từ
百花齐放,百家争鸣
bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng

trăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được Mao Trạch Đông sử dụng cho chiến dịch năm 1956

Thành ngữ
百花齐放
bǎi huā qí fàng

trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt

Thành ngữ
百花运动
Bǎi huā Yùn dòng

Phong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ

Cụm từ
百花奖
Bǎi huā jiǎng

Giải thưởng Bách Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962

Cụm từ
百花园
Bǎi huā yuán

Vườn Bách Hoa (tên); vườn Bách Hoa ở làng Hồng Miếu 洪廟村|洪庙村[Hong2 miao4 cun1], Sơn Đông

Cụm từ
百色市
Bǎi sè shì

Thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; trước đây đọc là [Bo2 se4]

Cụm từ
百色
Bò sè

thành phố cấp địa khu Bose hay Bách Sắc ở Quảng Tây

Cụm từ
百色
Bǎi sè

thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; phát âm cũ [Bo2 se4]

Cụm từ
百般巴结
bǎi bān bā jié

nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)

Thành ngữ
百般奉承
bǎi bān fèng chéng

nịnh nọt ai đó bằng mọi cách có thể

Cụm từ
百般刁难
bǎi bān diāo nàn

(thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn

Thành ngữ
百般
bǎi bān

trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử

Cụm từ
百脚
bǎi jiǎo

con rết

Cụm từ
百听不厌
bǎi tīng bù yàn

đáng nghe cả trăm lần

Cụm từ
百闻不如一见
bǎi wén bù rú yī jiàn

thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin

Thành ngữ
百老汇
Bǎi lǎo huì

Broadway (thành phố New York)

Cụm từ
百总
bǎi zǒng

xem 把總|把总[ba3 zong3]

Cụm từ
百粤
Bǎi Yuè

Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越

Cụm từ
百米赛跑
bǎi mǐ sài pǎo

chạy đua 100 mét

Cụm từ
百端待举
bǎi duān dài jǔ

trăm công nghìn việc còn chờ làm (thành ngữ); nhiều nhiệm vụ còn phải thực hiện

Thành ngữ
百谷
bǎi gǔ

tất cả các loại ngũ cốc; mọi loại cây lương thực

Cụm từ
百科词典
bǎi kē cí diǎn

từ điển bách khoa

Cụm từ
百科全书
bǎi kē quán shū

bách khoa toàn thư; lượng từ: 本[ben3],集[ji2]

Cụm từ
百科事典
bǎi kē shì diǎn

bách khoa toàn thư

Cụm từ
百科
bǎi kē

phổ quát; mang tính bách khoa; viết tắt của 百科全書|百科全书[bai3 ke1 quan2 shu1]

Viết tắt
百眼巨人
bǎi yǎn jù rén

quái vật trăm mắt

Cụm từ