Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1547/2016

天那水tiān nà shuǐ

天那水: dung môi pha sơn

Cụm từ
天边tiān biān

天边: chân trời; tận cùng trái đất; nơi xa xôi nhất

Cụm từ
天道酬勤tiān dào chóu qín

天道酬勤: Trời cao thưởng người chăm chỉ. (thành ngữ)

Thành ngữ
天道tiān dào

天道: thiên luật; luật tự nhiên; thời tiết (phương ngữ)

Cụm từ
天造地设tiān zào dì shè

天造地设: nghĩa đen: Trời tạo đất sắp (thành ngữ); lý tưởng; hoàn hảo; (một cặp) trời sinh; một cặp hoàn hảo

Thành ngữ
天车tiān chē

天车: cần trục giàn chuyển động

Cụm từ
天路历程Tiān lù Lì chéng

天路历程: Chuyến hành hương, tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan (bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)

Cụm từ
天趣tiān qù

天趣: vẻ cuốn hút tự nhiên (của bài viết, tác phẩm nghệ thuật, v.v.)

Cụm từ
天赋异禀tiān fù yì bǐng

天赋异禀: tài năng phi thường; đặc biệt xuất chúng

Cụm từ
天赋tiān fù

天赋: tài năng; quyền năng bẩm sinh

Cụm từ
天赐tiān cì

天赐: ban cho bởi trời

Cụm từ
天资tiān zī

天资: tài năng bẩm sinh; năng khiếu; phẩm chất thiên phú; tài nguyên thiên nhiên; của hồi môn

Cụm từ
天贝tiān bèi

天贝: tempeh (từ mượn)

Cụm từ
天猫座Tiān māo zuò

天猫座: chòm sao Lynx

Cụm từ
天象仪tiān xiàng yí

天象仪: máy chiếu mô phỏng hành tinh

Cụm từ
天象tiān xiàng

天象: hiện tượng khí tượng hoặc thiên văn (ví dụ: cầu vồng hoặc nhật thực)

Cụm từ
天谴tiān qiǎn

天谴: cơn thịnh nộ của trời; sự không hài lòng của hoàng đế

Cụm từ
天课tiān kè

天课: zakat, khoản bố thí mà tín đồ Hồi giáo phải nộp hằng năm

Cụm từ
天诛tiān zhū

天诛: trừng phạt của trời; phạt của vua

Cụm từ
天亲tiān qīn

天亲: ruột thịt của một người

Cụm từ
天要落雨,娘要嫁人tiān yào luò yǔ , niáng yào jià rén

天要落雨,娘要嫁人: mưa rồi sẽ rơi, đàn bà rồi sẽ lấy chồng (thành ngữ); ngụ ý quy luật tự nhiên; điều gì đó bạn không thể chống lại

Thành ngữ
天衣无缝tiān yī wú fèng

天衣无缝: nghĩa đen: áo tiên không đường may (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn hảo

Thành ngữ
天行赤眼tiān xíng chì yǎn

天行赤眼: viêm kết mạc cấp tính lây nhiễm (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
天蝎座Tiān xiē zuò

天蝎座: Thiên Yết (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
天蝎tiān xiē

天蝎: Thiên Yết (chòm sao)

Cụm từ
天蟹座Tiān xiè zuò

天蟹座: Cự Giải (chòm sao và cung hoàng đạo); biến thể của 巨蟹座

Cụm từ
天蝼tiān lóu

天蝼: dế dũi; từ lóng chỉ loài dịch hại nông nghiệp Gryllotalpa

Tiếng lóng xã hội
天蓝色tiān lán sè

天蓝色: xanh lam

Cụm từ
天蓝tiān lán

天蓝: xanh da trời

Cụm từ
天葬tiān zàng

天葬: thiên táng (nghi thức tang lễ của Tây Tạng)

Cụm từ
天荒地老tiān huāng dì lǎo

天荒地老: (thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian

Thành ngữ
天花病毒tiān huā bìng dú

天花病毒: virus variola

Cụm từ
天花板tiān huā bǎn

天花板: trần nhà

Cụm từ
天花乱坠tiān huā luàn zhuì

天花乱坠: nghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ; thổi phồng

Thành ngữ
天花tiān huā

天花: bệnh đậu mùa; trần nhà; nhuỵ ngô; (cũ) tuyết; (tiếng địa phương) dầu mè

Cụm từ
天色tiān sè

天色: màu của bầu trời; thời gian trong ngày, như được chỉ ra bởi màu của bầu trời; thời tiết

Cụm từ
天良tiān liáng

天良: lương tâm

Cụm từ
天舟座Tiān zhōu zuò

天舟座: chòm sao Argo (nay được chia thành 船底座 Thuyền Đáy và 船尾座 Thuyền Đuôi)

Cụm từ
天台tiān tái

天台: sân thượng

Cụm từ
天职tiān zhí

天职: nghề nghiệp; nhiệm vụ; sứ mệnh trong đời

Cụm từ
天老爷tiān lǎo ye

天老爷: xem 老天爺|老天爷[lao3 tian1 ye2]

Cụm từ
天老儿tiān lǎo r

天老儿: bạch tạng (người)

Cụm từ
天翻地覆tiān fān dì fù

天翻地覆: trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren; mọi thứ bị đảo lộn

Thành ngữ
天罗地网tiān luó dì wǎng

天罗地网: lưới trời khó thoát (thành ngữ); bẫy; lưới truy bắt

Thành ngữ
天罡星tiān gāng xīng

天罡星: chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ
天线宝宝Tiān xiàn Bǎo bǎo

天线宝宝: Teletubbies

Cụm từ
天线tiān xiàn

天线: ăng-ten; cột ăng-ten; quan hệ với quan chức cấp cao

Cụm từ
天网恢恢,疏而不漏tiān wǎng huī huī , shū ér bù lòu

天网恢恢,疏而不漏: nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật…

Thành ngữ
天网恢恢,疏而不失tiān wǎng huī huī , shū ér bù shī

天网恢恢,疏而不失: nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật…

Thành ngữ
天网恢恢tiān wǎng huī huī

天网恢恢: nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật…

Thành ngữ
天网Tiān wǎng

天网: Hệ thống giám sát video toàn quốc ở Trung Quốc

Cụm từ
天经地义tiān jīng dì yì

天经地义: nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi; tất nhiên và hiển nhiên; một điều hiển nhiên

Thành ngữ
天籁tiān lài

天籁: âm thanh của thiên nhiên

Cụm từ
天篷tiān péng

天篷: mái che

Cụm từ
天箭座Tiān jiàn zuò

天箭座: Chòm sao Sagitta

Cụm từ
天等县Tiān děng xiàn

天等县: huyện Tiandeng ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
天等Tiān děng

天等: huyện Tiandeng ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
天竺鼠tiān zhú shǔ

天竺鼠: chuột lang; chuột guinea

Cụm từ
天竺葵tiān zhú kuí

天竺葵: cây phong lữ (Pelargonium hortorum)

Cụm từ
天竺牡丹tiān zhú mǔ dan

天竺牡丹: hoa thược dược

Cụm từ