Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1548/2016
天竺: tiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo)
天窗: cửa sập; cửa sổ trời; mái kính
天穿日: một lễ hội của người Khách Gia tổ chức vào ngày 20 tháng giêng âm lịch
天空: bầu trời
天秤座: Thiên Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)
天秤: cân bàn; âm Đài Loan [tian1 ping2]
天禄: con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài; sở hữu đế chế
天神: thần; chư thần
天祝藏族自治县: Huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
天祝县: huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
天眼: biệt danh của kính viễn vọng vô tuyến FAST (ở Quý Châu)
天真烂漫: ngây thơ và hồn nhiên
天真: ngây thơ; trong sáng; chất phác
天疱疮: (y học) bệnh pemphigus
天皇: Thiên Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại 三皇[san1 huang2]; hoàng đế; hoàng đế Nhật Bản
天癸: (Đông y) kinh nguyệt; kỳ kinh
天界: thiên đường
天生丽质: vẻ đẹp tự nhiên
天生的一对: cặp đôi sinh ra dành cho nhau
天生一对: một cặp trời sinh; một cặp đôi hoàn hảo
天生: bản chất; tính khí; bẩm sinh; tự nhiên
天玑: sao gamma Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng
天璇: sao beta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng
天琴星座: Chòm sao Thiên Cầm, chòm sao chứa sao Chức Nữ 織女星|织女星[Zhi1 nu:3 xing1]
天琴座: Chòm sao Thiên Cầm
天理难容: Trời không dung tha (thành ngữ); hành vi không thể chấp nhận
天理教: Thiên Lý Giáo (tôn giáo Nhật Bản)
天理: thiên lý; trật tự tự nhiên của vạn vật
天球赤道: xích đạo thiên cầu
天球: thiên cầu
天珠: hạt dzi, một loại hạt đá được đánh giá cao ở Tây Tạng trong nhiều thế kỷ, được cho là có sức mạnh siêu nhiên
天王星: Sao Thiên Vương (hành tinh)
天王: hoàng đế; thần; tước hiệu tự xưng của Hồng Tú Toàn; xem thêm 洪秀全[Hong2 Xiu4 quan2]
天狼星: Sirius, ngôi sao đôi trong chòm sao Đại Khuyển 大犬座
天牛: Bọ cánh cứng dài
天父: Cha Thiên Thượng
天炉座: Fornax (chòm sao)
天燕座: Apus (chòm sao)
天灯: đèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)
天煞孤星: tai ương của sự tồn tại của người khác
天然铀: uranium tự nhiên
天然纤维: sợi tự nhiên
天然气: khí tự nhiên
天然毒素: độc tố tự nhiên
天然橡胶: cao su tự nhiên
天然呆: (từ mượn của tiếng Nhật "tennen boke") người lơ đãng; ngơ ngác
天然: tự nhiên
天无绝人之路: Trời không tuyệt đường của người (thành ngữ); đừng tuyệt vọng, bạn sẽ tìm được lối thoát.; Đừng bao giờ bỏ cuộc.; Không bao giờ được nói chết
天灾地孽: thảm họa và hiện tượng phi tự nhiên; Cảnh báo từ trời
天灾人祸: thiên tai và thảm họa do con người gây ra (thành ngữ)
天灾: thiên tai
天汉: Dải Ngân Hà
天演论: thuyết tiến hoá (bản dịch sớm, sau được thay bằng 進化論|进化论)
天演: thay đổi tự nhiên; tiến hoá (bản dịch sớm, sau được thay bằng 進化|进化)
天沟: máng nước (nước mưa)
天渊之别: hoàn toàn tương phản; hoàn toàn khác biệt
天渊: khoảng cách giữa hai cực; khác biệt một trời một vực
天涯若比邻: xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
天涯海角: chân trời góc bể; cách biệt nhau bởi ngàn trùng
天涯比邻: xem 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]