Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
天花

tiān huā

天花 là gì?

天花 [tiān huā] có nghĩa là bệnh đậu mùa; trần nhà; nhuỵ ngô; (cũ) tuyết; (tiếng địa phương) dầu mè.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 天花 trong tiếng Việt

  1. bệnh đậu mùa
  2. trần nhà
  3. nhuỵ ngô
  4. (cũ) tuyết
  5. (tiếng địa phương) dầu mè

Cách đọc và ghi nhớ 天花

天花 được đọc là tiān huā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bệnh đậu mùa; trần nhà; nhuỵ ngô; (cũ) tuyết; (tiếng địa phương) dầu mè”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan