天花 là gì?
天花 [tiān huā] có nghĩa là bệnh đậu mùa; trần nhà; nhuỵ ngô; (cũ) tuyết; (tiếng địa phương) dầu mè.
Nghĩa của từ 天花 trong tiếng Việt
- bệnh đậu mùa
- trần nhà
- nhuỵ ngô
- (cũ) tuyết
- (tiếng địa phương) dầu mè
Cách đọc và ghi nhớ 天花
天花 được đọc là tiān huā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bệnh đậu mùa; trần nhà; nhuỵ ngô; (cũ) tuyết; (tiếng địa phương) dầu mè”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .