Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(dùng trong địa danh)
quả chanh leo
quả chanh leo
một trăm hoặc hơn
biến thể của 百葉窗|百叶窗[bai3 ye4 chuang1]
chim sơn ca
chim sơn ca (họ Alaudidae)
Centaurium pulchellum var. altaicum
cỏ xạ hương (Thymus vulgaris)
họ hai chữ [Bai3 li3]
con rết
con rết chết nhưng không ngã; các tổ chức lâu đời khó sụp đổ
con rết
Bách Việt, thuật ngữ chung cho các nhóm dân tộc phía nam
cửa hàng bách hóa; cửa hàng tổng hợp; cửa hàng tạp hóa
cửa hàng bách hóa
cửa hàng bách hóa
cửa hàng bách hóa
hàng hóa tổng hợp
thay đổi không ngừng
đáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ)
dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)
váy xếp ly
một trong trăm; người xuất sắc nhất
hộp Stevenson (hộp trắng có các mặt thông gió, chứa dụng cụ khí tượng); hộp nhiệt kế; nhà chứa dụng cụ
cửa chớp; màn sáo
lá sách (niêm mạc dạ cỏ của gia súc, v.v. được dùng làm thực phẩm)
megahertz (vật lý, điện tử)
triệu phú
megaton; triệu tấn