Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1546/1680
đồ ngốc; đần độn; vụng về; người khờ khạo
kẻ ngốc; ngu ngốc
ngốc; người ngốc; ngớ ngẩn
khờ nhưng may mắn (thành ngữ); ngốc mà có phúc
khờ khạo; ngớ ngẩn
ngu ngốc; ngẩn ngơ
xem 傻叉[sha3 cha1]
biến thể của 傻屄[sha3 bi1]
ngu ngốc
giam giữ; cản trở
xúc phạm đạo đức công cộng (thành ngữ)
bị cảm lạnh
đường đi của vết thương (đường đạn xuyên qua cơ thể)
làm tan nát (trái tim ai đó); gây đau buồn
có hại cho sức khỏe
thương vong; lính bị thương
thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ
hư hại (ví dụ: hàng hóa trong quá trình vận chuyển)
thương vong; nạn nhân (của một tai nạn); người bị thương
bị thương nghiêm trọng (thành ngữ)
bị thương nghiêm trọng (thành ngữ)
đau đớn (do vết thương); đau buồn
đầy vết thương và bầm tím
vết sẹo; vết bầm
người bệnh và bị thương
vết sẹo; LT:道[dao4]
xem 動毫毛|动毫毛[dong4 hao2 mao2]
nhân viên bị thương; người bị thương
tàn tật; bị thương tật; què quặt; (đồ vật) hư hỏng
đau buồn; đầy đau thương
buồn; cảm động; tình cảm; bi ai
thương tiếc người đã khuất; tang thương
buồn; buồn rầu (văn học)
người bị thương
đau buồn; đau khổ
đau buồn đến chết; chết vì tim tan vỡ
(thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn
đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc
xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟[jing1 gong1 zhi1 niao3]
bệnh thương hàn
salmonella typhimurium
bệnh thương hàn
làm bị thương; gây hại
xúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời; hành vi tàn nhẫn
người bị thương
làm tổn hại mối quan hệ tốt; làm tổn thương tình cảm của ai đó
vết thương; vết cắt
làm hại người vô tội (thành ngữ)
tình trạng chấn thương
chia tay đau buồn; tạm biệt buồn
(thể thao) thời gian bù giờ chấn thương
bị thương và bị bắt
làm bị thương người khác
thương vong; bị thương và tử vong
(tiếng lóng) thật là tệ!; quá bất công!; không thể chịu nổi
làm bị thương; vết thương; thương tích
nghĩa đen: xây đài nợ cao (thành ngữ); nợ nần chồng chất
khoản nợ
quốc gia chủ nợ
chủ nợ
quyền của chủ nợ (luật)
người mắc nợ
công cụ nợ
chứng khoán nợ; chứng khoán trái phiếu
nghĩa vụ nợ được đảm bảo (CDO), một loại trái phiếu
người mắc nợ
nợ; khoản nợ; số tiền nợ; tình trạng nợ nần
trái phiếu; tín phiếu
chủ nợ
nợ; LT:筆|笔[bi3]
gù lưng
tán dương; lưu truyền lời khen