天车
cần trục giàn chuyển động
cần trục giàn chuyển động
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chuyến hành hương, tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan (bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)
›天趣tiān qùvẻ cuốn hút tự nhiên (của bài viết, tác phẩm nghệ thuật, v.v.)
›天道tiān dàothiên luật; luật tự nhiên; thời tiết (phương ngữ)
›天赋异禀tiān fù yì bǐngtài năng phi thường; đặc biệt xuất chúng
›天赋tiān fùtài năng; quyền năng bẩm sinh
›天边tiān biānchân trời; tận cùng trái đất; nơi xa xôi nhất
›天赐tiān cìban cho bởi trời
›天那水tiān nà shuǐdung môi pha sơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.