天舟座
chòm sao Argo (nay được chia thành 船底座 Thuyền Đáy và 船尾座 Thuyền Đuôi)
chòm sao Argo (nay được chia thành 船底座 Thuyền Đáy và 船尾座 Thuyền Đuôi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chòm sao Bắc Đẩu
›天蟹座Tiān xiè zuòCự Giải (chòm sao và cung hoàng đạo); biến thể của 巨蟹座
›天台tiān táisân thượng
›天良tiān liánglương tâm
›天职tiān zhínghề nghiệp; nhiệm vụ; sứ mệnh trong đời
›天色tiān sèmàu của bầu trời; thời gian trong ngày, như được chỉ ra bởi màu của bầu trời; thời tiết
›天老爷tiān lǎo yexem 老天爺|老天爷[lao3 tian1 ye2]
›天花tiān huābệnh đậu mùa; trần nhà; nhuỵ ngô; (cũ) tuyết; (tiếng địa phương) dầu mè
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.