天资
tài năng bẩm sinh; năng khiếu; phẩm chất thiên phú; tài nguyên thiên nhiên; của hồi môn
tài năng bẩm sinh; năng khiếu; phẩm chất thiên phú; tài nguyên thiên nhiên; của hồi môn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài năng; quyền năng bẩm sinh
›天赋异禀tiān fù yì bǐngtài năng phi thường; đặc biệt xuất chúng
›天趣tiān qùvẻ cuốn hút tự nhiên (của bài viết, tác phẩm nghệ thuật, v.v.)
›天道tiān dàothiên luật; luật tự nhiên; thời tiết (phương ngữ)
›天象tiān xiànghiện tượng khí tượng hoặc thiên văn (ví dụ: cầu vồng hoặc nhật thực)
›天课tiān kèzakat, khoản bố thí mà tín đồ Hồi giáo phải nộp hằng năm
›天贝tiān bèitempeh (từ mượn)
›天赐tiān cìban cho bởi trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.