天猫座
chòm sao Lynx
chòm sao Lynx
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thiên Yết (chòm sao và cung hoàng đạo)
›天象仪tiān xiàng yímáy chiếu mô phỏng hành tinh
›天贝tiān bèitempeh (từ mượn)
›天象tiān xiànghiện tượng khí tượng hoặc thiên văn (ví dụ: cầu vồng hoặc nhật thực)
›天资tiān zītài năng bẩm sinh; năng khiếu; phẩm chất thiên phú; tài nguyên thiên nhiên; của hồi môn
›天谴tiān qiǎncơn thịnh nộ của trời; sự không hài lòng của hoàng đế
›天赐tiān cìban cho bởi trời
›天课tiān kèzakat, khoản bố thí mà tín đồ Hồi giáo phải nộp hằng năm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.