天象仪
máy chiếu mô phỏng hành tinh
máy chiếu mô phỏng hành tinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chuyến hành hương, tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan (bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)
›天象tiān xiànghiện tượng khí tượng hoặc thiên văn (ví dụ: cầu vồng hoặc nhật thực)
›天猫座Tiān māo zuòchòm sao Lynx
›天谴tiān qiǎncơn thịnh nộ của trời; sự không hài lòng của hoàng đế
›天贝tiān bèitempeh (từ mượn)
›天课tiān kèzakat, khoản bố thí mà tín đồ Hồi giáo phải nộp hằng năm
›天资tiān zītài năng bẩm sinh; năng khiếu; phẩm chất thiên phú; tài nguyên thiên nhiên; của hồi môn
›天诛tiān zhūtrừng phạt của trời; phạt của vua
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.