Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
百强
bǎi qiáng

top 100 (ví dụ: top 100 thị trấn)

Cụm từ
百弊丛生
bǎi bì cóng shēng

Mọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)

Thành ngữ
百废待举
bǎi fèi dài jǔ

nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm

Thành ngữ
百废待兴
bǎi fèi dài xīng

nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm

Thành ngữ
百废具兴
bǎi fèi jù xīng

biến thể của 百廢俱興|百废俱兴[bai3 fei4 ju4 xing1]

Cụm từ
百废俱兴
bǎi fèi jù xīng

mọi công việc bị bỏ bê đều đang được tiến hành (thành ngữ); công việc hiện đang triển khai

Thành ngữ
百度知道
Bǎi dù Zhī dao

Baidu Knows, diễn đàn Hỏi & Đáp trực tuyến, zhidao.baidu.com

Cụm từ
百度百科
Bǎi dù Bǎi kē

bách khoa toàn thư trực tuyến của Baidu

Cụm từ
百度币
Bǎi dù bì

tiền ảo được tạo bởi Baidu

Cụm từ
百度
Bǎi dù

Baidu, cổng thông tin và công cụ tìm kiếm Internet, www.baidu.com, niêm yết là BIDU trên NASDAQ từ năm 1999

Cụm từ
百几
bǎi jǐ

hơn một trăm

Cụm từ
百年树人
bǎi nián shù rén

(thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt

Thành ngữ
百年好合
bǎi nián hǎo hé

chúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài (lời chúc đám cưới)

Cụm từ
百年大计
bǎi nián dà jì

một dự án quan trọng và lâu dài

Cụm từ
百年不遇
bǎi nián bù yù

chỉ xảy ra một lần trong cả trăm năm (hạn hán, lũ lụt, v.v.)

Cụm từ
百年
bǎi nián

trăm năm; thế kỷ; cả đời

Cụm từ
百帕
bǎi pà

hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển

Cụm từ
百川归海
bǎi chuān guī hǎi

vạn vật cùng hướng về một nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
百川
bǎi chuān

sông ngòi

Cụm từ
百尺竿头,更进一步
bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù

theo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ); nghĩa bóng: dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn nên cố gắng làm tốt hơn

Thành ngữ
百尺竿头
bǎi chǐ gān tóu

đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)

Cụm từ
百宝箱
bǎi bǎo xiāng

rương báu

Cụm từ
百家争鸣
bǎi jiā zhēng míng

trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN

Thành ngữ
百家乐
bǎi jiā lè

bài cào (từ mượn)

Cụm từ
百家姓
Bǎi jiā xìng

Sách Bách Gia Họ, sách vỡ lòng thời nhà Tống không rõ tác giả liệt kê 438 họ

Cụm từ
百家
bǎi jiā

nhiều trường phái tư tưởng; nhiều người hoặc hộ gia đình

Cụm từ
百孔千疮
bǎi kǒng qiān chuāng

hư hỏng nặng; (bóng) đầy lỗ; chất đầy vấn đề

Cụm từ
百威啤酒
Bǎi wēi pí jiǔ

bia Budweiser

Cụm từ
百威
Bǎi wēi

Budweiser (bia)

Cụm từ
百姿千态
bǎi zī qiān tài

trong nhiều tư thế và biểu cảm khác nhau; trong hàng ngàn dáng điệu (thành ngữ)

Thành ngữ