天赋
tài năng; quyền năng bẩm sinh
tài năng; quyền năng bẩm sinh
天赋 thường mang nghĩa “tài năng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 天赋, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài năng bẩm sinh; năng khiếu; phẩm chất thiên phú; tài nguyên thiên nhiên; của hồi môn
›天赋异禀tiān fù yì bǐngtài năng phi thường; đặc biệt xuất chúng
›天赐tiān cìban cho bởi trời
›天趣tiān qùvẻ cuốn hút tự nhiên (của bài viết, tác phẩm nghệ thuật, v.v.)
›天贝tiān bèitempeh (từ mượn)
›天路历程Tiān lù Lì chéngChuyến hành hương, tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan (bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)
›天猫座Tiān māo zuòchòm sao Lynx
›天车tiān chēcần trục giàn chuyển động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.