Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1487/2016
宫本: Miyamoto (họ Nhật Bản)
宫掖: cung thất
宫廷: triều đình (của vua hoặc hoàng đế)
宫崎骏: Miyazaki Hayao (1941-), đạo diễn người Nhật
宫崎县: tỉnh Miyazaki ở phía đông Kyūshū 九州, Nhật Bản
宫崎吾朗: Miyazaki Gorō (1967-), đạo diễn phim người Nhật
宫崎: Miyazaki (họ và địa danh Nhật Bản)
宫女: thị nữ trong cung; LT:個|个[ge4],名[ming2],位[wei4]
宫城县: tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
宫城: tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
宫商角徵羽: tên trước thời nhà Đường của năm nốt trong ngũ cung, tương ứng gần đúng với đồ, rê, mi, sol, la
宫刑: thiến (hình phạt cổ)
宫内节育器: dụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD)
宫保鸡丁: gà Kung Pao; món gà xào cay
宫位: cung (chiêm tinh)
宫人: phi tần hoặc cung nữ; thư ký hoàng gia (xưa)
宫主: hoàng hậu; phu nhân
宫: cung điện; đền thờ; thiến (như một hình phạt thân thể); nốt đầu tiên trong ngũ cung
宬: (văn học) phòng lưu trữ; thư viện (đặc biệt trong hoàng cung thời Minh và Thanh)
宩: biến thể cũ của 屎[shi3]
宨: biến thể của 窕[tiao3]
宧: góc đông bắc của phòng
宦骑: thị vệ kỵ mã; đội kỵ binh hoàng gia (của quan lại hoặc thái giám)
宦门: gia đình quan lại; gia đình có quan hệ với quan trường (tức tầng lớp trung lưu trong xã hội phong kiến Trung Quốc)
宦海风波: nghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn
宦海: chốn quan trường; quan liêu
宦官: thái giám trong triều đình
宦: quan lại triều đình; thái giám
宥: tha thứ; giúp đỡ; sâu sắc
室颤: rung tâm thất (V-fib), viết tắt của 心室顫動|心室颤动[xin1 shi4 chan4 dong4]
室韦: bộ lạc Thất Vi, cư trú ở khu vực phía đông bắc Trung Quốc thời nhà Đường
室迩人遐: nhớ thương người ở xa; đau buồn vì người đã khuất
室町幕府: Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga
室町: Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga
室温: nhiệt độ phòng
室女座: Xử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo)
室女: quý cô chưa kết hôn; trinh nữ; Xử Nữ (cung hoàng đạo)
室外: ngoài trời
室友: bạn cùng phòng
室内设计: thiết kế nội thất
室内装潢: trang trí nội thất
室内乐: nhạc thính phòng
室内: trong nhà
室: phòng; đơn vị công tác; mộ; bao kiếm; gia đình hoặc thị tộc; một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
宣道: thuyết giảng (phúc âm)
宣读: đọc to trước khán giả; bài phát biểu chuẩn bị sẵn (ví dụ: tại hội nghị đảng)
宣讲: thuyết giảng; giải thích công khai
宣誓证言: lời khai tuyên thệ
宣誓书: bản khai có tuyên thệ
宣誓就职: tuyên thệ nhậm chức
宣誓供词证明: (pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai
宣誓: tuyên thệ (nhậm chức); thề nguyện
宣认: tuyên bố công khai
宣言: tuyên bố; tuyên ngôn
宣统: niên hiệu (1909-1911) của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi 溥儀|溥仪
宣纸: giấy viết hảo hạng, có nguồn gốc từ huyện Kinh 涇縣|泾县, Tuyên Thành 宣城, An Huy
宣称: khẳng định; tuyên bố
宣礼塔: tháp giáo đường Hồi giáo
宣示: thề; nguyện
宣汉县: huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên