Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1488/2016

宣汉Xuān hàn

宣汉: huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宣泄xuān xiè

宣泄: thoát nước (bằng cách dẫn nước đi); trút bầu tâm sự; tiết lộ; làm lộ bí mật

Cụm từ
宣武门Xuān wǔ mén

宣武门: Tuyên Vũ Môn, Bắc Kinh

Cụm từ
宣武区Xuān wǔ qū

宣武区: quận Tuyên Vũ, trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
宣明xuān míng

宣明: tuyên bố

Cụm từ
宣教xuān jiào

宣教: truyền giảng tôn giáo

Cụm từ
宣扬xuān yáng

宣扬: tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi

Cụm từ
宣战xuān zhàn

宣战: tuyên chiến

Cụm từ
宣恩县Xuān ēn Xiàn

宣恩县: Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
宣恩Xuān ēn

宣恩: Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
宣德Xuān dé

宣德: Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基[Zhu1 Zhan1 ji1] (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh…

Cụm từ
宣布破产xuān bù pò chǎn

宣布破产: tuyên bố phá sản

Cụm từ
宣布xuān bù

宣布: tuyên bố; thông báo; công bố

Cụm từ
宣州区Xuān zhōu Qū

宣州区: Xuanzhou, một quận của thành phố Xuancheng 宣城市[Xuan1cheng2 Shi4], An Huy

Cụm từ
宣州Xuān zhōu

宣州: Xuanzhou, một quận của thành phố Xuancheng 宣城市[Xuan1cheng2 Shi4], An Huy

Cụm từ
宣导xuān dǎo

宣导: tuyên truyền; thúc đẩy

Cụm từ
宣威市Xuān wēi shì

宣威市: Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
宣威Xuān wēi

宣威: Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
宣城市Xuān chéng shì

宣城市: Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宣城Xuān chéng

宣城: Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宣告xuān gào

宣告: tuyên bố; công bố

Cụm từ
宣化县Xuān huà xiàn

宣化县: huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
宣化区Xuān huà qū

宣化区: quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
宣化Xuān huà

宣化: quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc; huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu

Cụm từ
宣判xuān pàn

宣判: tuyên án; tuyên bố phán quyết

Cụm từ
宣传部Xuān chuán bù

宣传部: Ban Tuyên giáo

Cụm từ
宣传画xuān chuán huà

宣传画: áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo

Cụm từ
宣传攻势xuān chuán gōng shì

宣传攻势: chiến dịch tiếp thị

Cụm từ
宣传册xuān chuán cè

宣传册: tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp

Cụm từ
宣传xuān chuán

宣传: truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
宣介xuān jiè

宣介: quảng bá; công khai

Cụm từ
xuān

宣: tuyên bố (công khai); thông báo

Từ vựng
客体kè tǐ

客体: đối tượng (triết học)

Cụm từ
客饭kè fàn

客饭: bữa ăn ở căng tin chuẩn bị đặc biệt cho nhóm khách; bữa ăn cố định

Cụm từ
客队kè duì

客队: đội khách (thể thao)

Cụm từ
客运量kè yùn liàng

客运量: lượng vận chuyển hành khách

Cụm từ
客运kè yùn

客运: vận chuyển hành khách; xe buýt liên tỉnh (Đài Loan)

Cụm từ
客轮kè lún

客轮: tàu chở khách

Cụm từ
客车kè chē

客车: xe khách; xe buýt; tàu chở khách

Cụm từ
客语Kè yǔ

客语: phương ngữ Khách Gia

Cụm từ
客诉kè sù

客诉: khiếu nại của khách hàng; phàn nàn về sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty

Cụm từ
客观性kè guān xìng

客观性: tính khách quan

Cụm từ
客观唯心主义kè guān wéi xīn zhǔ yì

客观唯心主义: chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)

Cụm từ
客观主义kè guān zhǔ yì

客观主义: triết học khách quan

Cụm từ
客观世界kè guān shì jiè

客观世界: thế giới khách quan (trái với quan sát thực nghiệm)

Cụm từ
客观kè guān

客观: khách quan; công bằng

Cụm từ
客西马尼花园Kè xī mǎ ní huā yuán

客西马尼花园: Vườn Ghết-sê-ma-nê (trong câu chuyện thương khó của Chúa)

Cụm từ
客西马尼园Kè xī mǎ ní yuán

客西马尼园: Vườn Ghết-sê-ma-nê

Cụm từ
客制化kè zhì huà

客制化: tùy chỉnh (Đài Loan)

Cụm từ
客蚤属kè zǎo shǔ

客蚤属: Xenopsylla (chi bọ chét)

Cụm từ
客蚤kè zǎo

客蚤: bọ chét (Xenopsylla spp.)

Cụm từ
客舱kè cāng

客舱: khoang hành khách

Cụm từ
客船kè chuán

客船: tàu chở khách

Cụm từ
客群kè qún

客群: phân khúc thị trường

Cụm từ
客满kè mǎn

客满: cháy vé; bán hết; không còn chỗ trống

Cụm từ
客源kè yuán

客源: nguồn khách hàng

Cụm từ
客流kè liú

客流: lưu lượng hành khách; lưu lượng khách hàng

Cụm từ
客气话kè qi huà

客气话: lời nói lịch sự; lời lễ phép; noi chuyện lịch thiệp; nói chuyện đúng mực

Cụm từ
客气kè qi

客气: lịch sự; nhã nhặn; trang trọng; khiêm tốn

Cụm từ
客死异乡kè sǐ yì xiāng

客死异乡: chết nơi đất khách (thành ngữ)

Thành ngữ