宣言
tuyên bố; tuyên ngôn
tuyên bố; tuyên ngôn
宣言 thường mang nghĩa “tuyên bố”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 宣言 cùng cụm 世界人权宣言 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Tuyên ngôn Nhân quyền Quốc tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tuyên ngôn Độc lập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuyên bố công khai
›宣纸xuān zhǐgiấy viết hảo hạng, có nguồn gốc từ huyện Kinh 涇縣|泾县, Tuyên Thành 宣城, An Huy
›宣誓xuān shìtuyên thệ (nhậm chức); thề nguyện
›宣称xuān chēngkhẳng định; tuyên bố
›宣誓供词证明xuān shì gòng cí zhèng míng(pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai
›宣誓就职xuān shì jiù zhítuyên thệ nhậm chức
›宣誓书xuān shì shūbản khai có tuyên thệ
›宣汉县Xuān hàn xiànhuyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.