Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
宣誓供词证明宣誓供詞證明

xuān shì gòng cí zhèng míng

宣誓供词证明 là gì?

宣誓供词证明 [xuān shì gòng cí zhèng míng] có nghĩa là (pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宣誓供词证明 trong tiếng Việt

  1. (pháp luật) bản khai tuyên thệ
  2. lời cung khai

Cách đọc và ghi nhớ 宣誓供词证明

宣誓供词证明 được đọc là xuān shì gòng cí zhèng míng, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan