室内
trong nhà
trong nhà
室内 thường mang nghĩa “trong nhà”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 室内 cùng cụm 室内设计 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thiết kế nội thất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộ lạc Thất Vi, cư trú ở khu vực phía đông bắc Trung Quốc thời nhà Đường
›室内乐shì nèi yuènhạc thính phòng
›室内装潢shì nèi zhuāng huángtrang trí nội thất
›室内设计shì nèi shè jìthiết kế nội thất
›室友shì yǒubạn cùng phòng
›室外shì wàingoài trời
›室女Shì nǚquý cô chưa kết hôn; trinh nữ; Xử Nữ (cung hoàng đạo)
›室女座Shì nǚ zuòXử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.