Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
宦官

huàn guān

宦官 là gì?

宦官 [huàn guān] có nghĩa là thái giám trong triều đình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宦官 trong tiếng Việt

thái giám trong triều đình

Cách đọc và ghi nhớ 宦官

宦官 được đọc là huàn guān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thái giám trong triều đình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan