Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gōng

宫 là gì?

[gōng] có nghĩa là cung điện; đền thờ; thiến (như một hình phạt thân thể); nốt đầu tiên trong ngũ cung.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宫 trong tiếng Việt

  1. cung điện
  2. đền thờ
  3. thiến (như một hình phạt thân thể)
  4. nốt đầu tiên trong ngũ cung

Cách đọc và ghi nhớ 宫

được đọc là gōng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cung điện; đền thờ; thiến (như một hình phạt thân thể); nốt đầu tiên trong ngũ cung”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan