Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
宫主宮主

gōng zhǔ

宫主 là gì?

宫主 [gōng zhǔ] có nghĩa là hoàng hậu; phu nhân.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宫主 trong tiếng Việt

  1. hoàng hậu
  2. phu nhân

Cách đọc và ghi nhớ 宫主

宫主 được đọc là gōng zhǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoàng hậu; phu nhân”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan