Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
知情人
zhī qíng rén

người biết chuyện; người trong cuộc; nguồn tin thông thạo

Cụm từ
知情
zhī qíng

biết rõ sự việc; hiểu; rõ tình hình

Cụm từ
知悉
zhī xī

biết; được thông báo về

Cụm từ
知恩不报
zhī ēn bù bào

vô ơn

Cụm từ
知耻
zhī chǐ

có lòng biết xấu hổ

Cụm từ
知心
zhī xīn

thân thiết; gần gũi

Cụm từ
知彼知己,百战不殆
zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dài

biết địch biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Thành ngữ
知彼知己
zhī bǐ zhī jǐ

biết địch biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Thành ngữ
知府
zhī fǔ

tri phủ (thời Đường đến Thanh)

Cụm từ
知己知彼,百战不殆
zhī jǐ zhī bǐ , bǎi zhàn bù dài

biết người biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ
知己知彼
zhī jǐ zhī bǐ

biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ
知己
zhī jǐ

hiểu bản thân; thân mật hoặc gần gũi; bạn thân

Cụm từ
知州
zhī zhōu

quan chức cấp cao của chính quyền tỉnh thời Trung Quốc phong kiến

Cụm từ
知子莫若父
zhī zǐ mò ruò fù

không ai hiểu con trai hơn cha nó (thành ngữ)

Thành ngữ
知名度
zhī míng dù

danh tiếng; hình ảnh; sự quen thuộc trong nhận thức công chúng

Cụm từ
知名人士
zhī míng rén shì

nhân vật công chúng; người nổi tiếng

Cụm từ
知名
zhī míng

nổi tiếng; nổi danh

Cụm từ
知冷知热
zhī lěng zhī rè

biết người khác lạnh hay nóng (thành ngữ); rất chu đáo

Thành ngữ
知其然而不知其所以然
zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán

(thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy

Thành ngữ
知其不可而为之
zhī qí bù kě ér wéi zhī

tiếp tục kiên quyết dù biết rằng nhiệm vụ là không thể (thành ngữ)

Thành ngữ
知人者智,自知者明
zhī rén zhě zhì , zì zhī zhě míng

hiểu người khác là người tài trí, nhưng hiểu chính mình mới là người thực sự sáng suốt (thành ngữ, từ 道德經|道德经[Dao4 de2 jing1] của Lão Tử)

Thành ngữ
知人知面不知心
zhī rén zhī miàn bù zhī xīn

biết người biết mặt không biết lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
知人善用
zhī rén shàn yòng

xem 知人善任[zhi1 ren2 shan4 ren4]

Cụm từ
知人善任
zhī rén shàn rèn

(thành ngữ) giỏi bổ nhiệm người theo khả năng của họ; đặt đúng người vào đúng chỗ

Thành ngữ
知交
zhī jiāo

bạn thân thiết

Cụm từ
知了
zhī liǎo

con ve sầu (tượng thanh)

Cụm từ
知乎
Zhī hū

Zhihu, trang web Hỏi & Đáp của Trung Quốc theo mô hình Quora, tại zhihu.com, ra mắt tháng 1 năm 2011

Cụm từ
知之甚微
zhī zhī shèn wēi

biết rất ít về

Cụm từ
zhī

biết; nhận biết

Từ vựng

trợ từ kết thúc trong cổ văn, giống với 了[le5] hiện đại

Từ vựng