Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huàn

宦 là gì?

[huàn] có nghĩa là quan lại triều đình; thái giám.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宦 trong tiếng Việt

  1. quan lại triều đình
  2. thái giám

Cách đọc và ghi nhớ 宦

được đọc là huàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quan lại triều đình; thái giám”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan