宦 là gì?
宦 [huàn] có nghĩa là quan lại triều đình; thái giám.
Nghĩa của từ 宦 trong tiếng Việt
- quan lại triều đình
- thái giám
Cách đọc và ghi nhớ 宦
宦 được đọc là huàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quan lại triều đình; thái giám”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .