宫崎县
tỉnh Miyazaki ở phía đông Kyūshū 九州, Nhật Bản
tỉnh Miyazaki ở phía đông Kyūshū 九州, Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
›宫城Gōng chéngtỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
›宫崎吾朗Gōng qí Wú lǎngMiyazaki Gorō (1967-), đạo diễn phim người Nhật
›宫崎骏Gōng qí JùnMiyazaki Hayao (1941-), đạo diễn người Nhật
›宫本Gōng běnMiyamoto (họ Nhật Bản)
›宫泽喜一Gōng zé Xǐ yīKiichi Miyazawa (1919-2007), cựu thủ tướng Nhật Bản
›宫廷gōng tíngtriều đình (của vua hoặc hoàng đế)
›宫女gōng nǚthị nữ trong cung; LT:個|个[ge4],名[ming2],位[wei4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.