室温
nhiệt độ phòng
nhiệt độ phòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bạn cùng phòng
›室内乐shì nèi yuènhạc thính phòng
›室女座Shì nǚ zuòXử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo)
›室町Shì tǐngMạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga
›室女Shì nǚquý cô chưa kết hôn; trinh nữ; Xử Nữ (cung hoàng đạo)
›室町幕府Shì tǐng mù fǔMạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga
›室外shì wàingoài trời
›室迩人遐shì ěr rén xiánhớ thương người ở xa; đau buồn vì người đã khuất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.