Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1489/1680

到时候dào shí hòu

khi thời điểm đó đến; vào lúc đó

Cụm từ
到时dào shí

vào thời điểm (tương lai) đó

Cụm từ
到手软dào shǒu ruǎn

(làm công việc chân tay) cho đến khi tay bủn rủn vì kiệt sức

Cụm từ
到手dào shǒu

sở hữu; nắm bắt được

Cụm từ
到得dào dé

đến (một nơi hoặc thời điểm)

Cụm từ
到底dào dǐ

cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; xét cho cùng; đến cuối cùng; đến tận cùng

Cụm từ
到岸价dào àn jià

giá thành, bảo hiểm và cước phí (CIF) (vận tải)

Cụm từ
到家dào jiā

hoàn hảo; xuất sắc; đạt đến mức tối đa

Cụm từ
到场dào chǎng

có mặt; có mặt (tại hiện trường)

Cụm từ
到来dào lái

đến; sự đến; sự xuất hiện

Cụm từ
到位dào wèi

đến đúng vị trí; ở đúng chỗ; vào vị trí; chính xác; tốt (thực hiện)

Cụm từ
到付dào fù

thanh toán khi giao hàng (COD)

Cụm từ
到什么山上,唱什么歌dào shén me shān shàng , chàng shén me gē

nghĩa đen: lên núi nào, hát bài đó (thành ngữ); nghĩa bóng: nhập gia tùy tục

Thành ngữ
到了dào liǎo

cuối cùng; cuối cùng thì; rốt cuộc

Cụm từ
到不行dào bù xíng

cực kỳ; không thể tin được

Cụm từ
dào

đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một…

Từ vựng
刮胡子guā hú zi

cạo râu

Cụm từ
刮胡刀guā hú dāo

dao cạo

Cụm từ
刮铲guā chǎn

cái nạo

Cụm từ
刮蹭guā cèng

quệt xe vào cái gì đó; va quệt

Cụm từ
刮脸guā liǎn

cạo mặt

Cụm từ
刮目相看guā mù xiāng kàn

có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó; chú ý đến (sự tiến bộ của ai đó, v.v.)

Cụm từ
刮目相待guā mù xiāng dài

xem 刮目相看[gua1 mu4 xiang1 kan4]

Cụm từ
刮皮刀guā pí dāo

dao bào; dao bào khoai tây

Cụm từ
刮痧guā shā

gua sha (kỹ thuật trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
刮擦guā cā

làm xước

Cụm từ
刮掉guā diào

cạo đi; cạo bỏ (râu, v.v.); (gió) thổi bay đi

Cụm từ
刮勺guā sháo

cái nạo; bàn xoa; dụng cụ trét bột

Cụm từ
刮刮乐guā guā lè

xổ số cào trúng thưởng

Cụm từ
刮刮叫guā guā jiào

biến thể của 呱呱叫[gua1 gua1 jiao4]

Cụm từ
刮刮卡guā guā kǎ

thẻ cào trúng thưởng

Cụm từ
刮刀guā dāo

dao bay; dụng cụ cạo

Cụm từ
刮伤guā shāng

vết xước (vết thương); vết trầy (hư hỏng vật thể)

Cụm từ
guā

cạo; thổi; cạo râu; cướp đoạt; tống tiền

Từ vựng
删除shān chú

xóa; hủy

Cụm từ
删简压缩shān jiǎn yā suō

đơn giản hóa và cô đọng (một văn bản); rút gọn

Cụm từ
删节shān jié

rút gọn; cắt giảm văn bản để xuất bản

Cụm từ
删减shān jiǎn

rút gọn (một văn bản); cắt bỏ (trong phim); cắt giảm (ngân sách, chương trình học)

Cụm từ
删改shān gǎi

chỉnh sửa; sửa đổi; thay đổi (tài liệu viết)

Cụm từ
删掉shān diào

xóa

Cụm từ
删帖shān tiě

xóa bài trên diễn đàn

Cụm từ
删去shān qù

xóa

Cụm từ
删剪shān jiǎn

cắt (khỏi phim, v.v.); kiểm duyệt

Cụm từ
shān

xóa

Từ vựng
利默里克Lì mò lǐ kè

Limerick, Ireland

Cụm từ
利马索尔Lì mǎ suǒ ěr

Limassol, Síp; Lemesos

Cụm từ
利马窦Lì Mǎ dòu

Matteo Ricci (1552-1610), nhà truyền giáo Dòng Tên và dịch giả ở Trung Quốc thời Minh; phiên âm sai của 利瑪竇|利玛窦

Cụm từ
利马Lì mǎ

Lima, thủ đô của Peru

Cụm từ
利雅德Lì yǎ dé

Riyadh, thủ đô của Ả Rập Xê Út (Đài Loan)

Cụm từ
利雅得Lì yǎ dé

Riyadh, thủ đô của Ả Rập Xê Út

Cụm từ
利隆圭Lì lóng guī

Lilongwe, thủ đô của Malawi

Cụm từ
利钱lì qián

tiền lãi (của khoản vay, v.v.)

Cụm từ
利通区Lì tōng qū

quận Lợi Thông của thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
利辛县Lì xīn Xiàn

Lixin, một huyện ở Bạc Châu 亳州[Bo2 zhou1], An Huy

Cụm từ
利辛Lì xīn

Lixin, một huyện ở Bạc Châu 亳州[Bo2 zhou1], An Huy

Cụm từ
利宾纳lì bīn nà

Ribena

Cụm từ
利贴Lì tiē

giấy ghi chú Post-It (nhãn hiệu của 3M)

Cụm từ
利诱lì yòu

dùng lợi ích để dụ dỗ

Cụm từ
利落lì luo

nhanh nhẹn; linh hoạt; đã giải quyết xong; ngăn nắp

Cụm từ
利兹Lì zī

Leeds

Cụm từ
利维坦lì wéi tǎn

Leviathan (từ mượn)

Cụm từ
利索lì suo

nhanh nhẹn

Cụm từ
利纳克斯Lì nà kè sī

Linux (hệ điều hành)

Cụm từ
利禄薰心lì lù xūn xīn

ham muốn phú quý và bổng lộc (thành ngữ)

Thành ngữ
利禄lì lù

phú quý và chức vụ

Cụm từ
利眠宁lì mián níng

chlordiazepoxide; (tên thương mại) Librium (từ mượn)

Cụm từ
利益集团lì yì jí tuán

nhóm lợi ích

Cụm từ
利益输送lì yì shū sòng

lợi dụng chức vụ để thu lợi cho bản thân hoặc người liên quan

Cụm từ
利益lì yì

lợi ích; quyền lợi; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
利用lì yòng

tận dụng; sử dụng; lợi dụng; khai thác

Cụm từ
利玛窦Lì Mǎ dòu

Matteo Ricci (1552-1610), nhà truyền giáo Dòng Tên và dịch giả ở Trung Quốc thời Minh

Cụm từ
利率lì lǜ

lãi suất

Cụm từ