宫城
tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
›宫崎县Gōng qí xiàntỉnh Miyazaki ở phía đông Kyūshū 九州, Nhật Bản
›宫本Gōng běnMiyamoto (họ Nhật Bản)
›宫崎吾朗Gōng qí Wú lǎngMiyazaki Gorō (1967-), đạo diễn phim người Nhật
›宫崎骏Gōng qí JùnMiyazaki Hayao (1941-), đạo diễn người Nhật
›宫商角徵羽gōng shāng jué zhǐ yǔtên trước thời nhà Đường của năm nốt trong ngũ cung, tương ứng gần đúng với đồ, rê, mi, sol, la
›宫刑gōng xíngthiến (hình phạt cổ)
›宫女gōng nǚthị nữ trong cung; LT:個|个[ge4],名[ming2],位[wei4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.