征人
征人 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 征人 trong tiếng Việt
người lữ hành (trên cuộc hành trình dài); người tham gia cuộc viễn chinh; lính đồn trú; tân binh
người lữ hành (trên cuộc hành trình dài); người tham gia cuộc viễn chinh; lính đồn trú; tân binh