往往
thường thường; trong nhiều trường hợp; thường là
thường thường; trong nhiều trường hợp; thường là
往往 thường mang nghĩa “thường thường”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 往往, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thông thường; như thường lệ
›往年wǎng niánnhững năm trước; những năm trước đây
›往后wǎng hòutừ bây giờ; trong tương lai; thời gian tới
›往复wǎng fùđi và trở lại; thực hiện chuyến đi về; phía trước và phía sau (ví dụ: hành động của piston hoặc bơm); chuyển…
›往届wǎng jiècác kỳ trước; những năm trước
›往复运动wǎng fù yùn dòngchuyển động phía trước và phía sau (ví dụ: của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại
›往外wǎng wàira; ngược ra; khởi hành
›往复锯wǎng fù jùmáy cưa kiếm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.