往事如风往事如風 wǎng shì rú fēng 往事如风 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 往事如风 trong tiếng Việt quá khứ như gió thoảng; đã qua không thể nhớ lại 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan