Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
往例

wǎng lì

往例 là gì?

往例 [wǎng lì] có nghĩa là thông lệ trong quá khứ; tiền lệ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 往例 trong tiếng Việt

  1. thông lệ trong quá khứ
  2. tiền lệ

Cách đọc và ghi nhớ 往例

往例 được đọc là wǎng lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thông lệ trong quá khứ; tiền lệ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan