Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1373/2016

影坛yǐng tán

影坛: giới điện ảnh; thế giới điện ảnh; giới làm phim

Cụm từ
影壁yǐng bì

影壁: bức tường chắn (bình phong dùng để che lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
影后yǐng hòu

影后: nữ hoàng điện ảnh; người đoạt giải nữ diễn viên xuất sắc nhất

Cụm từ
影印机yǐng yìn jī

影印机: máy photocopy (Đài Loan)

Cụm từ
影印本yǐng yìn běn

影印本: bản sao chụp

Cụm từ
影印yǐng yìn

影印: tái tạo bằng ảnh; sao chụp; quy trình in offset

Cụm từ
影剧院yǐng jù yuàn

影剧院: rạp chiếu phim; rạp phim

Cụm từ
影剧yǐng jù

影剧: phim và kịch; màn ảnh và sân khấu

Cụm từ
影儿yǐng r

影儿: bóng

Cụm từ
影像处理yǐng xiàng chǔ lǐ

影像处理: xử lý hình ảnh

Cụm từ
影像档yǐng xiàng dàng

影像档: tệp hình ảnh

Cụm từ
影像会议yǐng xiàng huì yì

影像会议: hội nghị truyền hình

Cụm từ
影像yǐng xiàng

影像: hình ảnh

Cụm từ
yǐng

影: hình ảnh; hình; phim; điện ảnh; ảnh; phản chiếu; bóng; dấu vết

Từ vựng
彰显zhāng xiǎn

彰显: thể hiện (điều trừu tượng); làm nổi bật; rõ ràng

Cụm từ
彰武县Zhāng wǔ xiàn

彰武县: huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰武Zhāng wǔ

彰武: huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰明较著zhāng míng jiào zhù

彰明较著: rõ ràng; rõ rệt mà ai cũng thấy

Cụm từ
彰明zhāng míng

彰明: thể hiện rõ; rõ ràng; công khai

Cụm từ
彰彰zhāng zhāng

彰彰: rõ ràng; hiển nhiên; nhìn thấy rõ

Cụm từ
彰善瘅恶zhāng shàn dàn è

彰善瘅恶: phân biệt thiện ác (thành ngữ); đề cao đức hạnh và lên án điều ác; khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu

Thành ngữ
彰化县Zhāng huà Xiàn

彰化县: Huyện Chương Hóa ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
彰化市Zhāng huà shì

彰化市: Thành phố Chương Hóa ở phía tây Đài Loan, thủ phủ của huyện Chương Hóa

Cụm từ
彰化Zhāng huà

彰化: Chương Hóa hoặc Trường Hóa, thành phố và huyện ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
zhāng

彰: rõ ràng; nổi bật; hiển nhiên

Từ vựng
彭麻麻Péng má má

彭麻麻: Bành ma ma, biệt danh của Bành Lệ Viện 彭麗媛|彭丽媛[Peng2 Li4 yuan2]

Cụm từ
彭丽媛Péng Lì yuán

彭丽媛: Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]

Cụm từ
彭养鸥Péng Yǎng ōu

彭养鸥: Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối đời Thanh, tác giả của tác phẩm Sổ đen oan hồn 黑籍冤魂

Cụm từ
彭阳县Péng yáng xiàn

彭阳县: huyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
彭阳Péng yáng

彭阳: huyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
彭县Péng xiàn

彭县: huyện Bành, Tứ Xuyên

Cụm từ
彭祖Péng Zǔ

彭祖: Bành Tổ (nhân vật truyền thuyết của Đạo giáo sống 800 năm)

Cụm từ
彭真Péng Zhēn

彭真: Bành Trấn (1902-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
彭泽县Péng zé xiàn

彭泽县: huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
彭泽Péng zé

彭泽: huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
彭湖岛Péng hú Dǎo

彭湖岛: huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng

Cụm từ
彭湖Péng hú

彭湖: huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng

Cụm từ
彭水苗族土家族自治县Péng shuǐ Miáo zú Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn

彭水苗族土家族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở đông nam Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
彭水县Péng shuǐ xiàn

彭水县: huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở ngoại ô Kiềm Giang, trực thuộc Trùng Khánh

Cụm từ
彭斯Péng sī

彭斯: Mike Pence (1959-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, phó tổng thống Mỹ từ năm 2017

Cụm từ
彭德怀Péng Dé huái

彭德怀: Bành Đức Hoài (1898-1974), đại tướng cộng sản, sau là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng sau khi công kích chính sách sai lầm…

Cụm từ
彭州市Péng zhōu shì

彭州市: Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Cụm từ
彭州Péng zhōu

彭州: Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Cụm từ
彭山县Péng shān Xiàn

彭山县: Quận Pengshan ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
彭山Péng shān

彭山: Quận Pengshan ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
彭定康Péng Dìng kāng

彭定康: Chris Patten (1944-), Thống đốc cuối cùng của Hồng Kông thời kỳ thuộc Anh 1992-1997

Cụm từ
彭博通讯社Péng bó Tōng xùn shè

彭博通讯社: Bloomberg L.P., công ty dịch vụ phần mềm tài chính, tin tức và dữ liệu

Cụm từ
彭博社Péng bó shè

彭博社: Tập đoàn Tin tức Bloomberg

Cụm từ
彭博新闻社Péng bó Xīn wén shè

彭博新闻社: Bloomberg News

Cụm từ
彭博Péng bó

彭博: Bloomberg (tên); Michael Bloomberg (1942-), doanh nhân tỷ phú, chính trị gia và nhà từ thiện Mỹ

Cụm từ
彭勃Péng Bó

彭勃: Bành Bột

Cụm từ
彭佳屿Péng jiā yǔ

彭佳屿: đảo Bành Gia, được quản lý như một phần của Cơ Long 基隆[Ji1 long2], Đài Loan

Cụm từ
彭亨Péng hēng

彭亨: bang Pahang của Malaysia

Cụm từ
Péng

彭: họ [Peng2]

Từ vựng
彬马那Bīn mǎ nà

彬马那: Pyinmana, thị trấn ở miền trung Myanmar

Cụm từ
彬蔚bīn wèi

彬蔚: uyên bác và tao nhã

Cụm từ
彬县Bīn Xiàn

彬县: huyện Bân, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
彬彬有礼bīn bīn yǒu lǐ

彬彬有礼: nhã nhặn và lịch sự; phong nhã

Cụm từ
彬彬君子bīn bīn jūn zǐ

彬彬君子: quý ông lịch lãm

Cụm từ
彬彬bīn bīn

彬彬: lịch lãm, nhẹ nhàng và tao nhã

Cụm từ