往日 là gì?
往日 [wǎng rì] có nghĩa là ngày xưa; quá khứ.
Nghĩa của từ 往日 trong tiếng Việt
- ngày xưa
- quá khứ
Cách đọc và ghi nhớ 往日
往日 được đọc là wǎng rì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngày xưa; quá khứ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .