往外 là gì?
往外 [wǎng wài] có nghĩa là ra; ngược ra; khởi hành.
Nghĩa của từ 往外 trong tiếng Việt
- ra
- ngược ra
- khởi hành
Cách đọc và ghi nhớ 往外
往外 được đọc là wǎng wài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ra; ngược ra; khởi hành”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .