往
đi (một hướng); đến; hướng tới; (tàu) đi về; quá khứ; trước đây
đi (một hướng); đến; hướng tới; (tàu) đi về; quá khứ; trước đây
往 thường mang nghĩa “đi (một hướng)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 往 cùng cụm 前往 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đi đến; tiến về; đi tới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trong quá khứ; trước đây
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giao thiệp (với)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thường thường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 往[wang3]
›弯wānuốn cong; cong; một khúc cua; một chỗ rẽ (trên đường, v.v.); LT:道[dao4]
›微wēinhỏ bé; thu nhỏ; hơi; huyền bí; sâu sắc; suy tàn; một phần triệu; vi-; tiếng Đài Loan đọc là [wei2]
›徻wèimột căn phòng rộng
›庑wǔphòng nhỏ đối diện hoặc ở bên cạnh chính điện hoặc hiên
›忘wàngquên; bỏ qua; sao nhãng
›忞wěnkhông có trật tự; lộn xộn; hỗn loạn
›忤wǔkhông vâng lời; bất hiếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.