Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1372/2016

彼此彼此bǐ cǐ bǐ cǐ

tôi cũng vậy; chúng ta giống nhau

Cụm từ
彼此bǐ cǐ

lẫn nhau; nhau

Cụm từ
彼时bǐ shí

vào thời điểm đó

Cụm từ
彼拉提斯Bǐ lā tí sī

Pilates (hệ thống thể dục) (Đài Loan)

Cụm từ
彼拉多Bǐ lā duō

Phi-lát (Pontius Pilate trong câu chuyện khổ nạn Kinh Thánh)

Cụm từ
彼得里皿Bǐ dé lǐ mǐn

Đĩa Petri

Cụm từ
彼得罗维奇Bǐ dé luó wéi qí

Petrovich (tên)

Cụm từ
彼得潘Bǐ dé Pān

Peter Pan, nhân vật tiểu thuyết

Cụm từ
彼得格勒Bǐ dé gé lè

Petrograd (tên cũ của Saint Petersburg 聖彼得堡|圣彼得堡[Sheng4bi3de2bao3])

Cụm từ
彼得后书Bǐ dé Hòu shū

Thư thứ hai của Peter (trong Tân Ước)

Cụm từ
彼得堡Bǐ dé bǎo

Petersburg (tên địa danh); Saint Petersburg, Nga

Danh từ riêng
彼得前书Bǐ dé qián shū

Thư thứ nhất của Peter (trong Tân Ước)

Cụm từ
彼得Bǐ dé

Peter (tên)

Cụm từ
彼岸花bǐ àn huā

hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); mạn châu sa hoa

Cụm từ
彼岸bǐ àn

bờ bên kia; (Phật giáo) bờ giác ngộ

Cụm từ
彼唱此和bǐ chàng cǐ hé

hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình

Thành ngữ
彼倡此和bǐ chàng cǐ hé

hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình

Thành ngữ
彼一时此一时bǐ yī shí cǐ yī shí

đó là một chuyện, và đây là chuyện khác; thời thế đã thay đổi

Cụm từ

đó; những; (một) khác

Từ vựng
役龄yì líng

tuổi nhập ngũ

Cụm từ
役畜yì chù

động vật làm việc; súc vật lao động

Cụm từ
役男yì nán

nam giới đủ tuổi nhập ngũ; tân binh; viết tắt của 役齡男子|役龄男子

Viết tắt
役使动物yì shǐ dòng wù

động vật làm việc; súc vật lao động

Cụm từ
役使yì shǐ

bắt làm việc (người hầu hoặc động vật); sử dụng lao động

Cụm từ

lao động cưỡng bức; lao dịch; nhiệm vụ bắt buộc; quân dịch; sử dụng như người hầu; biến thành nông nô; người hầu (xưa); chiến tranh; chiến…

Từ vựng
zhōng

bồn chồn, kích động

Từ vựng
彷徨páng huáng

đi qua đi lại, không biết chọn đường nào; do dự; phân vân

Cụm từ
彷徉páng yáng

(văn học) đi lang thang; đi thơ thẩn

Cụm từ
仿佛fǎng fú

dường như; như thể; giống; tương tự

Cụm từ
彷似fǎng sì

biến thể của 仿似[fang3 si4]

Cụm từ
páng

dùng trong 彷徨[pang2huang2] và 彷徉[pang2yang2]

Từ vựng
仿fǎng

dường như

Từ vựng
zhuó

cây cầu

Từ vựng
彳亍chì chù

(văn học) đi chậm

Cụm từ
chì

bước chân trái (bộ Khang Hy số 60); xem thêm 彳亍[chi4 chu4]

Từ vựng
chī

biến thể của 螭[chi1]

Từ vựng
影响面yǐng xiǎng miàn

phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng

Cụm từ
影响层面yǐng xiǎng céng miàn

tác động; ảnh hưởng

Cụm từ
影响力yǐng xiǎng lì

sức ảnh hưởng; tác động

Cụm từ
影响yǐng xiǎng

ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến; tác động đến (thường là tiêu cực); làm phiền; LT:股[gu3]

Cụm từ
影音yǐng yīn

phương tiện ghi hình và âm thanh (CD và DVD); âm thanh và hình ảnh

Cụm từ
影集yǐng jí

album ảnh; LT:本[ben3]; phim truyền hình nhiều tập

Cụm từ
影院yǐng yuàn

rạp chiếu phim; rạp phim

Cụm từ
影迷yǐng mí

người hâm mộ phim; fan điện ảnh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
影踪yǐng zōng

dấu vết; tín hiệu

Cụm từ
影象yǐng xiàng

biến thể của 影像[ying3 xiang4]

Cụm từ
影评yǐng píng

bài phê bình phim

Cụm từ
影视yǐng shì

phim và truyền hình

Cụm từ
影碟机yǐng dié jī

máy phát DVD

Cụm từ
影碟yǐng dié

DVD; LT:片[pian4],張|张[zhang1]

Cụm từ
影片yǐng piàn

bản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim; LT:部[bu4]

Cụm từ
影业yǐng yè

ngành công nghiệp phim ảnh

Cụm từ
影本yǐng běn

bản sao (của tài liệu); sách có mẫu thư pháp để sao chép

Cụm từ
影星yǐng xīng

ngôi sao điện ảnh

Cụm từ
影帝yǐng dì

(nam) siêu sao màn bạc; người đoạt giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất

Cụm từ
影展yǐng zhǎn

liên hoan phim; triển lãm nhiếp ảnh

Cụm từ
影射小说yǐng shè xiǎo shuō

tiểu thuyết ám chỉ

Cụm từ
影射yǐng shè

ám chỉ; nói bóng gió; ẩn ý

Cụm từ
影子内阁yǐng zi nèi gé

nội các bóng tối

Cụm từ
影子yǐng zi

bóng; phản chiếu; (nghĩa bóng) gợi ý; dấu hiệu; ảnh hưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ