Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
立法院
Lì fǎ yuàn

Viện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan

Cụm từ
立法机关
lì fǎ jī guān

cơ quan lập pháp

Cụm từ
立法会
lì fǎ huì

hội đồng lập pháp; LegCo (Hong Kong)

Cụm từ
立法委员会
lì fǎ wěi yuán huì

ủy ban lập pháp

Cụm từ
立法委员
lì fǎ wěi yuán

thành viên Viện Lập pháp (Đài Loan)

Cụm từ
立法
lì fǎ

ban hành luật; lập pháp; pháp chế

Cụm từ
立氏立克次体
lì shì lì kè cì tǐ

Rickettsia rickettsii

Cụm từ
立正
lì zhèng

đứng thẳng; nghiêm! (mệnh lệnh cho quân đội)

Cụm từ
立案侦查
lì àn zhēn chá

lập hồ sơ điều tra; khởi tố (một vụ án)

Cụm từ
立案
lì àn

đăng ký (với cơ quan chính thức); lập hồ sơ vụ án (để điều tra)

Cụm từ
立时
lì shí

ngay lập tức; nhanh chóng; tức thì

Cụm từ
立春
Lì chūn

Lập Xuân hoặc Bắt đầu Mùa Xuân, tiết khí đầu tiên trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5], từ ngày 4 đến 18 tháng Hai

Cụm từ
立方体
lì fāng tǐ

hình lập phương; liên quan đến lập phương

Cụm từ
立方厘米
lì fāng lí mǐ

centimét khối

Cụm từ
立方米
lì fāng mǐ

mét khối (đơn vị thể tích)

Cụm từ
立方根
lì fāng gēn

căn bậc ba (toán học)

Cụm từ
立方公尺
lì fāng gōng chǐ

mét khối (m³)

Cụm từ
立方
lì fāng

hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方體|立方体[li4 fang1 ti3]; viết tắt của 立方米[li4 fang1 mi3]

Viết tắt
立宪
lì xiàn

thiết lập hiến pháp

Cụm từ
立志
lì zhì

quyết tâm; quyết chí

Cụm từ
立德
lì dé

nổi bật nhờ đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3])

Cụm từ
立山区
Lì shān qū

quận Lishan của thành phố An Sơn 鞍山市[An1 shan1 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
立定跳远
lì dìng tiào yuǎn

nhảy xa tại chỗ

Cụm từ
立定
lì dìng

dừng; dừng lại; dừng!; giữ vững (quan điểm, khát vọng, v.v.)

Cụm từ
立威
lì wēi

thiết lập uy quyền

Cụm từ
立委选举
lì wěi xuǎn jǔ

bầu cử lập pháp

Cụm từ
立委
lì wěi

viết tắt của 立法委員會|立法委员会[li4 fa3 wei3 yuan2 hui4]; viết tắt của 立法委員|立法委员[li4 fa3 wei3 yuan2]

Viết tắt
立夏
Lì xià

Lập Hạ hoặc Bắt đầu mùa hè, tiết khí thứ 7 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 5 đến 20 tháng Năm

Cụm từ
立场
lì chǎng

lập trường; quan điểm; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
立地成佛
lì dì chéng fó

thành Phật ngay tại chỗ (thành ngữ); cải tà quy chính; hối cải và được xá tội

Thành ngữ