往事
sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua
sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quá khứ như gió thoảng; đã qua không thể nhớ lại
›往例wǎng lìthông lệ trong quá khứ; tiền lệ
›往复wǎng fùđi và trở lại; thực hiện chuyến đi về; phía trước và phía sau (ví dụ: hành động của piston hoặc bơm); chuyển…
›往复运动wǎng fù yùn dòngchuyển động phía trước và phía sau (ví dụ: của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại
›往来wǎng láigiao dịch; liên hệ; đi đi lại lại
›往来帐户wǎng lái zhàng hùtài khoản vãng lai (trong ngân hàng)
›往初wǎng chū(văn học) thời xưa; ngày xưa
›往前wǎng qiándi chuyển về phía trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.