往程 là gì?
往程 [wǎng chéng] có nghĩa là chặng đi (của hành trình xe bus, tàu hỏa,...).
Nghĩa của từ 往程 trong tiếng Việt
chặng đi (của hành trình xe bus, tàu hỏa,...)
Cách đọc và ghi nhớ 往程
往程 được đọc là wǎng chéng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chặng đi (của hành trình xe bus, tàu hỏa,...)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .