Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1299/2016
手卷: biến thể của 手卷[shou3 juan3]
手指头: đầu ngón tay; ngón tay
手指: ngón tay; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
手拿包: túi cầm tay
手拿: cầm trong tay
手拉车: xe kéo
手拉葫芦: ròng rọc xích tay
手拉手: nắm tay; tay trong tay
手抓饼: bánh nướng xốp, giòn (làm từ bột, không phải bột lỏng)
手抓饭: món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương); cơm pilau
手抓羊肉: món thịt cừu cầm tay (miếng thịt cừu còn xương, ăn bằng tay)
手把: tay cầm
手抄本: bản sao chép bằng tay của sách (trước khi có máy in)
手扳葫芦: ròng rọc tời tay
手感: cảm giác (khi chạm tay vào thứ gì đó); (dệt may) cảm nhận tay
手性: chiral; chirality (hoá học)
手忙脚乱: hành động một cách lúng túng; bị rối loạn; bị bối rối
手心手背都是肉: nghĩa đen cả lòng bàn tay và mu bàn tay đều là thịt (thành ngữ); nghĩa bóng cả hai đều quan trọng như nhau; coi trọng cả hai như nhau
手心: lòng bàn tay; kiểm soát (nghĩa mở rộng từ việc có cái gì trong lòng bàn tay)
手影: kịch bóng bàn tay
手式: cử chỉ; ký hiệu; tín hiệu
手帐: sổ tay; nhật ký bỏ túi
手帕: khăn tay; LT:方[fang1]
手巾: khăn tay; khăn mùi xoa
手巧: khéo tay; giỏi thủ công
手工艺: thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật và thủ công
手工台: bàn làm mộc; bàn làm thủ công
手工业: thủ công nghiệp
手工: thủ công; bằng tay
手嶌葵: TESHIMA Aoi (1987-), nữ ca sĩ nhạc pop Nhật Bản
手写体: dạng viết tay; chữ viết thường
手写识别: nhận dạng chữ viết tay
手写: viết tay
手定: thiết lập (quy tắc); đặt ra
手套箱: hộc đựng găng tay (trong xe hơi); hộp găng tay (ngăn kín có gắn găng để xử lý vật liệu nguy hiểm, v.v.)
手套: găng tay; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]
手卷: tranh cuộn cầm tay
手印: dấu tay; dấu vân tay; dấu ngón tay cái
手包: túi xách tay
手势: cử chỉ; dấu hiệu; tín hiệu
手动变速器: hộp số tay; hộp số sàn
手动挡: chuyển số thủ công; cần số
手动: thủ công; vận hành bằng tay; chuyển số thủ công
手劲: sức nắm; sức tay
手刹车: phanh tay
手刹: phanh tay
手到擒来: đưa tay ra nắm lấy (thành ngữ); rất dễ dàng
手到拈来: ngh. chìa tay ra là nắm được (thành ngữ); hình bóng: dễ làm
手刃: tự tay giết
手刀: bàn tay tạo thành hình phẳng, như khi chém karate
手册: sổ tay; cẩm nang
手倒立: trồng cây chuối
手交: kích thích tình dục bằng tay; kích thích thủ công
手不释卷: nghĩa đen: lúc nào cũng cầm sách trên tay (thành ngữ); nghĩa bóng (về học sinh hoặc học giả) chăm chỉ và siêng năng
手下留情: nghĩa đen: ra tay nhẹ nhàng (thành ngữ); xin đừng quá nghiêm khắc với tôi; Đừng đánh giá tôi quá khắt khe.; Xin hãy nhìn nhận nỗ lực khiêm tốn…
手下: dưới sự kiểm soát hoặc quản lý; cấp dưới; (tiền,...) có trong tay; phương tiện tài chính của ai đó; khi hành động
手: tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định; người có kỹ năng trong các công việc nhất định; đích thân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ…
扊: thanh đứng để cài cửa
扉页: trang tiêu đề; tờ gác; cuối sách
扉画: tranh trang đầu