Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bột ớt đỏ; ớt bột
ớt đỏ cay; ớt chili
mặt trời
Hồng Quân (1928-1937), tiền thân của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc; (Liên Xô) Hồng Quân (1917-1946)
sao siêu khổng lồ đỏ
nhân đậu đỏ
Taxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư
đậu azuki; đậu đỏ
(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo scops oriental (Otus sunia)
Hồng y giáo chủ Công giáo
Hồng vệ binh (Cách mạng Văn hóa, 1966-1976)
erythropoietin (EPO)
hồng cầu; tế bào máu đỏ
cà rốt; củ cải đỏ
thuốc đỏ (dung dịch sát khuẩn)
khoai lang
hoa sen đỏ
lá đỏ mùa thu
củ dền; củ cải đường; (phương ngữ) cà rốt
trà kombucha (trà lên men)
trà đen; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]
(phương ngữ) khoai lang hoặc khoai mỡ
Quận Honghuagang của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
Quận Honghuagang của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
cây rum (Carthamus tinctorius)
đỏ rực rỡ
Khmer Đỏ, đảng chính trị Campuchia
(hài hước) thiệp mời đám cưới (nghĩa đen "quả bom đỏ", vì thiệp mời đám cưới dùng giấy đỏ, và người được mời thường phải tặng một khoản tiền đáng kể làm quà cưới)
du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản
Đội nữ quân cách mạng, vở nhạc kịch cách mạng ra mắt năm 1964