Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
红辣椒粉
hóng là jiāo fěn

bột ớt đỏ; ớt bột

Cụm từ
红辣椒
hóng là jiāo

ớt đỏ cay; ớt chili

Cụm từ
红轮
hóng lún

mặt trời

Cụm từ
红军
Hóng jūn

Hồng Quân (1928-1937), tiền thân của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc; (Liên Xô) Hồng Quân (1917-1946)

Cụm từ
红超巨星
hóng chāo jù xīng

sao siêu khổng lồ đỏ

Cụm từ
红豆沙
hóng dòu shā

nhân đậu đỏ

Cụm từ
红豆杉醇
hóng dòu shān chún

Taxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư

Cụm từ
红豆
hóng dòu

đậu azuki; đậu đỏ

Cụm từ
红角鸮
hóng jiǎo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo scops oriental (Otus sunia)

Cụm từ
红衣主教
hóng yī zhǔ jiào

Hồng y giáo chủ Công giáo

Cụm từ
红卫兵
Hóng wèi bīng

Hồng vệ binh (Cách mạng Văn hóa, 1966-1976)

Cụm từ
红血球生成素
hóng xuè qiú shēng chéng sù

erythropoietin (EPO)

Cụm từ
红血球
hóng xuè qiú

hồng cầu; tế bào máu đỏ

Cụm từ
红萝卜
hóng luó bo

cà rốt; củ cải đỏ

Cụm từ
红药水
hóng yào shuǐ

thuốc đỏ (dung dịch sát khuẩn)

Cụm từ
红薯
hóng shǔ

khoai lang

Cụm từ
红莲
hóng lián

hoa sen đỏ

Cụm từ
红叶
hóng yè

lá đỏ mùa thu

Cụm từ
红菜头
hóng cài tóu

củ dền; củ cải đường; (phương ngữ) cà rốt

Cụm từ
红茶菌
hóng chá jūn

trà kombucha (trà lên men)

Cụm từ
红茶
hóng chá

trà đen; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]

Cụm từ
红苕
hóng sháo

(phương ngữ) khoai lang hoặc khoai mỡ

Cụm từ
红花岗区
Hóng huā gǎng Qū

Quận Honghuagang của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
红花岗
Hóng huā gǎng

Quận Honghuagang của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
红花
hóng huā

cây rum (Carthamus tinctorius)

Cụm từ
红艳艳
hóng yàn yàn

đỏ rực rỡ

Cụm từ
红色高棉
Hóng sè Gāo mián

Khmer Đỏ, đảng chính trị Campuchia

Cụm từ
红色炸弹
hóng sè zhà dàn

(hài hước) thiệp mời đám cưới (nghĩa đen "quả bom đỏ", vì thiệp mời đám cưới dùng giấy đỏ, và người được mời thường phải tặng một khoản tiền đáng kể làm quà cưới)

Cụm từ
红色旅游
hóng sè lǚ yóu

du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản

Cụm từ
红色娘子军
Hóng sè Niáng zi jūn

Đội nữ quân cách mạng, vở nhạc kịch cách mạng ra mắt năm 1964

Cụm từ