Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1300/1680

大溪地Dà xī dì

Tahiti, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp (Đài Loan)

Cụm từ
大湖乡Dà hú xiāng

thị trấn Đại Hồ hoặc Tháp Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
大湖Dà hú

thị trấn Đại Hồ hoặc Tháp Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
大湄公河次区域合作Dà Méi gōng hé cì qū yù hé zuò

Chương trình hợp tác kinh tế Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS) giữa Trung Quốc và Việt Nam

Cụm từ
大湄公河次区域Dà Méi gōng hé cì qū yù

Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam

Cụm từ
大港区Dà gǎng qū

Khu Đại Cảng trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
大港Dà gǎng

Đại Cảng, khu vực trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
大渡河Dà dù Hé

Sông Đại Độ ở Tứ Xuyên

Cụm từ
大渡口区Dà dù kǒu Qū

Dadukou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
大渡口Dà dù kǒu

Dadukou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
大清早dà qīng zǎo

sớm tinh mơ

Cụm từ
大清帝国Dà Qīng Dì guó

Đế quốc Đại Thanh (1644-1911)

Cụm từ
大清Dà Qīng

triều đại Nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
大浅盘dà qiǎn pán

đĩa lớn

Cụm từ
大海沟dà hǎi gōu

rãnh đại dương

Cụm từ
大海捞针dà hǎi lāo zhēn

nghĩa đen: mò kim đáy biển; tìm kim trong đống cỏ khô (thành ngữ)

Thành ngữ
大海dà hǎi

biển; đại dương

Cụm từ
大浪dà làng

con sóng lớn; sóng cồn

Cụm từ
大浦洞Dà pǔ dòng

Taepodong, loạt tên lửa Bắc Triều Tiên

Cụm từ
大流行dà liú xíng

đại dịch; đại dịch toàn cầu

Cụm từ
大洲dà zhōu

lục địa

Cụm từ
大洋龙dà yáng lóng

halisaurus

Cụm từ
大洋洲Dà yáng zhōu

Châu Đại Dương

Cụm từ
大洋型地壳dà yáng xíng dì qiào

vỏ đại dương (địa chất)

Cụm từ
大洋中脊dà yáng zhōng jǐ

sống giữa đại dương (địa chất)

Cụm từ
大洋dà yáng

đại dương; (cũ) đồng bạc; (lóng) đồng nhân dân tệ

Cụm từ
大波斯菊dà bō sī jú

hoa sao nhái (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa

Cụm từ
大法官dà fǎ guān

thẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao; thẩm phán tòa án tối cao

Cụm từ
大沽炮台Dà gū pào tái

Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)

Cụm từ
大沽口炮台Dà gū kǒu pào tái

Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)

Cụm từ
大油dà yóu

mỡ lợn

Cụm từ
大河dà hé

sông lớn (đặc biệt là sông Hoàng Hà)

Cụm từ
大沙锥dà shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ giun Swinhoe (Gallinago megala)

Cụm từ
大沙河Dà shā Hé

sông Dasha (tên của các con sông ở nhiều nơi tại Trung Quốc)

Cụm từ
大汶口文化Dà wèn kǒu wén huà

Văn hóa Dawenkou (khoảng 4100-2600 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới ở khu vực Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1] ngày nay

Cụm từ
大江南北Dà jiāng nán běi

bờ nam và bắc của sông Trường Giang (thành ngữ); ( nghĩa bóng) khắp Trung Quốc

Thành ngữ
大江健三郎Dà jiāng Jiàn sān láng

Oe Kenzaburo (1935-) tiểu thuyết gia người Nhật và là người đoạt giải Nobel năm 1994

Cụm từ
大汗淋漓dà hàn lín lí

mồ hôi đầm đìa

Cụm từ
大汗dà hàn

đổ mồ hôi nhiều

Cụm từ
大水冲了龙王庙dà shuǐ chōng le Lóng wáng miào

nghĩa đen: nước dâng ngập đền Long Vương (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quen; tranh chấp giữa những người thân thiết nhưng không…

Thành ngữ
大水dà shuǐ

lũ lụt

Cụm từ
大氧吧dà yǎng bā

nguồn oxy (của rừng và khu bảo tồn thiên nhiên); (cliché) lá phổi của hành tinh

Cụm từ
大气环流dà qì huán liú

tuần hoàn khí quyển

Cụm từ
大气污染dà qì wū rǎn

ô nhiễm không khí; ô nhiễm khí quyển

Cụm từ
大气暖化dà qì nuǎn huà

sự ấm lên của khí quyển

Cụm từ
大气层核试验dà qì céng hé shì yàn

thử nghiệm hạt nhân trong khí quyển

Cụm từ
大气层dà qì céng

khí quyển

Cụm từ
大气压强dà qì yā qiáng

áp suất khí quyển

Cụm từ
大气压力dà qì yā lì

áp suất khí quyển

Cụm từ
大气压dà qì yā

áp suất khí quyển

Cụm từ
大气圈dà qì quān

khí quyển

Cụm từ
大气儿dà qì r

biến thể er hoá của 大氣|大气[da4 qi4]

Cụm từ
大气候dà qì hòu

bầu không khí

Cụm từ
大气dà qì

khí quyển (bao quanh trái đất); hùng vĩ; ấn tượng; phong cách

Cụm từ
大氅dà chǎng

áo choàng; áo khoác; áo choàng không tay; LT:件[jian4]

Cụm từ
大比目鱼dà bǐ mù yú

cá bơn halibut

Cụm từ
大殿dà diàn

chính điện của chùa Phật giáo

Cụm từ
大杀风景dà shā fēng jǐng

làm mất mỹ quan; làm tụt hứng; phá hỏng cuộc vui; làm người khác cụt hứng

Cụm từ
大武乡Dà wǔ xiāng

trấn Dawu hoặc Tawu ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
大武口区Dà wǔ kǒu qū

quận Đại Vũ Khẩu của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
大武口Dà wǔ kǒu

quận Đại Vũ Khẩu của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
大武Dà wǔ

trấn Dawu hoặc Tawu ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
大步流星dà bù liú xīng

sải bước; sải những bước lớn (khi đi)

Cụm từ
大步dà bù

sải bước dài

Cụm từ
大正Dà zhèng

Đại Chính, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1912-1926) của hoàng đế Yoshihito 嘉仁[Jia1 ren2]

Cụm từ
大款dà kuǎn

người rất giàu có

Cụm từ
大权在握dà quán zài wò

nắm quyền lực

Cụm từ
大权dà quán

quyền lực; thẩm quyền

Cụm từ
大桥Dà Qiáo

Đại Kiều, một trong Hai Kiều, theo Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hai đại mỹ nhân của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
大树莺dà shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi đầu nâu (Cettia major)

Cụm từ
大树乡Dà shù xiāng

thị trấn Tashu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
大树菠萝dà shù bō luó

quả mít

Cụm từ