Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1301/1680

大树底下好乘凉dà shù dǐ xià hǎo chéng liáng

nghĩa đen: dưới gốc cây lớn thì bóng râm nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: được hưởng lợi nhờ gần gũi người có ảnh hưởng

Thành ngữ
大树Dà shù

thị trấn Tashu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
大样dà yàng

ngạo mạn; bản in toàn trang (của báo); bản vẽ chi tiết

Cụm từ
大模大样dà mú dà yàng

một cách táo bạo; phô trương; điềm tĩnh; tự tin; Phát âm ở Đài Loan [da4 mo2 da4 yang4]

Cụm từ
大楼dà lóu

toà nhà (khá lớn, nhiều tầng); LT:幢[zhuang4],座[zuo4]

Cụm từ
大概dà gài

đại khái; có lẽ; không chi tiết; xấp xỉ; khoảng; ý tổng quát

Cụm từ
大业dà yè

sự nghiệp lớn; công cuộc lớn

Cụm từ
大棚dà péng

nhà kính; nhà màng

Cụm từ
大枣dà zǎo

xem 紅棗|红枣[hong2 zao3]

Cụm từ
大棒dà bàng

chính sách cây gậy lớn (v.v.)

Cụm từ
大条dà tiáo

(dùng để mô tả 事情[shi4 qing5]) nghiêm trọng; trầm trọng

Cụm từ
大梁Dà liáng

kinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc; LT:根[gen1]

Cụm từ
大桶dà tǒng

thùng; phuy

Cụm từ
大根兰dà gēn lán

Cymbidium macrorrhizum Lindl

Cụm từ
大校dà xiào

sĩ quan cấp cao trong quân đội Trung Quốc; đại tá

Cụm từ
大柴旦镇Dà chái dàn zhèn

thị trấn Đa Sài Đán trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦行政委员会Dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦行政区Dà chái dàn xíng zhèng qū

đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦Dà chái dàn

đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
大染缸dà rǎn gāng

thùng thuốc nhuộm lớn; (ví von) môi trường tham nhũng

Cụm từ
大林镇Dà lín Zhèn

trấn Dalin hay Talin ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
大林Dà lín

trấn Dalin hay Talin ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
大东区Dà dōng qū

quận Dadong của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
大东亚共荣圈Dà Dōng yà Gòng róng quān

Khối Thịnh vượng Chung Đại Đông Á, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi, lần đầu được Thủ tướng Quận công…

Cụm từ
大东Dà dōng

quận Dadong của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
大杜鹃dà dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim cúc cu thường (Cuculus canorus)

Cụm từ
大杓鹬dà sháo yù

(loài chim ở Trung Quốc) curlew Viễn Đông (Numenius madagascariensis)

Cụm từ
大村乡Dà cūn Xiāng

Thị trấn Dacun ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
大村Dà cūn

Thị trấn Dacun ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
大材小用dà cái xiǎo yòng

dùng người tài ở vị trí không xứng đáng (thành ngữ); đem dao mổ trâu giết gà

Thành ngữ
大李杜Dà Lǐ Dù

Lý Bạch 李白[Li3 Bai2] và Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]

Cụm từ
大朱雀dà zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi)

Cụm từ
大本钟Dà běn Zhōng

tháp Big Ben

Cụm từ
大本营dà běn yíng

sở chỉ huy; trại căn cứ

Cụm từ
大本涅盘经dà běn Niè pán jīng

kinh Đại Bát Niết Bàn: mọi sinh vật đều có Phật tính

Cụm từ
大有裨益dà yǒu bì yì

mang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích; rất có ích; giúp đỡ rất nhiều; phục vụ tốt

Thành ngữ
大有文章dà yǒu wén zhāng

có ý nghĩa sâu xa hơn; có nhiều điều hơn là nhìn thấy; có điều gì đó ẩn sau việc này

Cụm từ
大有希望dà yǒu xī wàng

có cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn

Cụm từ
大有可为dà yǒu kě wéi

có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm

Thành ngữ
大有作为dà yǒu zuò wéi

đạt được nhiều thành tựu; có triển vọng tốt; có tương lai đầy hứa hẹn

Cụm từ
大有人在dà yǒu rén zài

có rất nhiều người như vậy

Cụm từ
大有dà yǒu

có rất nhiều ... (thường theo sau bởi một từ song âm, như trong 大有希望[da4 you3 xi1 wang4]); (văn học) được mùa; dồi dào

Cụm từ
大月氏Dà Yuè zhī

Đại Nguyệt Chi, một nhánh của tộc Nguyệt Chi 月氏[Yue4 zhi1] ở Trung Á thời nhà Hán

Cụm từ
大月支Dà Yuè zhī

biến thể của 大月氏[Da4 Yue4 zhi1]

Cụm từ
大月dà yuè

tháng dương lịch có 31 ngày; tháng âm lịch có 30 ngày

Cụm từ
大会报告起草人dà huì bào gào qǐ cǎo rén

người dự thảo báo cáo đại hội

Cụm từ
大会dà huì

đại hội; cuộc họp chung; hội nghị; LT:個|个[ge4],屆|届[jie4]

Cụm từ
大暑Dà shǔ

Đại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6 tháng 8

Cụm từ
大智若愚dà zhì ruò yú

(thành ngữ) trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc

Thành ngữ
大智慧dà zhì huì

trí tuệ và kiến thức lớn (Phật giáo)

Cụm từ
大智如愚dà zhì rú yú

đại trí như ngu (thành ngữ); thiên tài không được đánh giá cao trong thời đại của mình

Thành ngữ
大昭寺Dà zhāo sì

Chùa Jokhang, chùa Phật giáo chính ở Lhasa, nơi linh thiêng của Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
大星芹dà xīng qín

cây đương quy lớn (Astrantia major)

Cụm từ
大明虾dà míng xiā

tôm vua

Cụm từ
大明湖Dà míng Hú

Hồ Đại Minh ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
大明历Dà míng lì

lịch Trung Quốc thế kỷ 5 do Tổ Xung Chi 祖沖之|祖冲之 thiết lập

Cụm từ
大旱望霓dà hàn wàng ní

xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]

Cụm từ
大旱望云霓dà hàn wàng yún ní

nghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ); nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống khó khăn

Thành ngữ
大旱之望云霓dà hàn zhī wàng yún ní

xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]

Cụm từ
大日如来Dà rì rú lái

Tỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng

Cụm từ
大旗dà qí

cờ lớn

Cụm từ
大族dà zú

gia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng

Cụm từ
大于dà yú

lớn hơn; to hơn; nhiều hơn

Cụm từ
大方县Dà fāng xiàn

Huyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
大方广佛华严经dà fāng guǎng Fó huá yán jīng

Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm Hoa hoặc Kinh Hoa

Cụm từ
大方之家dà fāng zhī jiā

người uyên bác; chuyên gia trong một lĩnh vực; viết tắt của 方家[fang1 jia1]

Viết tắt
大方dà fang

hào phóng; rộng lượng; phong cách; có gu; thanh lịch; tự nhiên và thư thái

Cụm từ
大新县Dà xīn xiàn

huyện Đại Tân ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
大新Dà xīn

huyện Đại Tân ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
大料dà liào

đại hồi; hoa hồi

Cụm từ
大斑鹡鸰dà bān jí líng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi mày trắng (Motacilla maderaspatensis)

Cụm từ
大斑啄木鸟dà bān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lớn (Dendrocopos major)

Cụm từ