Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
纳闷
nà mèn

bối rối; ngơ ngác

Cụm từ
纳德阿里
Nà dé Ā lǐ

Nad Ali, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
纳尼亚传奇
Nà ní yà Chuán qí

Biên niên sử Narnia, truyện thiếu nhi của C.S. Lewis

Cụm từ
纳尼亚
Nà ní yà

Narnia, thế giới kỳ ảo cho trẻ em trong truyện của C.S. Lewis

Cụm từ
纳尼
nà ní

(tiếng lóng Internet) cái gì? (từ mượn tiếng Nhật 何 なに nani)

Ngôn ngữ mạng
纳宠
nà chǒng

lấy thiếp; nạp thiếp

Cụm từ
纳妾
nà qiè

lấy thiếp; nạp thiếp

Cụm từ
纳塔乃耳
Nà tǎ nǎi ěr

Nathaniel

Cụm từ
纳吉布
Nà jí bù

Muhammad Naguib (1901-1984), tổng thống đầu tiên của Cộng hòa Ai Cập

Cụm từ
纳匝肋
Nà zā lèi

Nazareth

Cụm từ
纳入
nà rù

đưa vào; kết hợp vào; tích hợp vào; sát nhập

Cụm từ
纳杰夫
Nà jié fū

Najaf (thành phố ở Iraq, thành phố thánh của Shia)

Cụm từ
纳什维尔
Nà shí wéi ěr

Nashville, thủ phủ của Tennessee

Cụm từ
纳什
Nà shí

Nash (họ)

Cụm từ

nhận; chấp nhận; thưởng thức; đưa vào; trả (thuế,...); nano- (một phần tỷ); vá giày hoặc tất bằng cách khâu chặt

Từ vựng
纹饰
wén shì

hoa văn trang trí; họa tiết

Cụm từ
纹风不动
wén fēng bù dòng

hoàn toàn bất động; bóng gió: không một chút thay đổi; cũng viết là 文風不動|文风不动

Cụm từ
纹头斑翅鹛
wén tóu bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mai hoa yết hầu bạc (Actinodura nipalensis)

Cụm từ
纹面
wén miàn

xem 文面[wen2 mian4]

Cụm từ
纹银
wén yín

bạc nguyên chất

Cụm từ
纹身
wén shēn

hình xăm

Cụm từ
纹路
wén lù

hoa văn có vân; nếp nhăn; đường vân (trong đá cẩm thạch hoặc dấu vân tay); thớ (trong gỗ, v.v.)

Cụm từ
纹胸鹪鹛
wén xiōng jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầm ngực vằn (Napothera epilepidota)

Cụm từ
纹胸鹛
wén xiōng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu mi sọc (Macronus gularis)

Cụm từ
纹胸织雀
wén xiōng zhī què

(loài chim ở Trung Quốc) chim thợ dệt sọc (Ploceus manyar)

Cụm từ
纹胸斑翅鹛
wén xiōng bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họng vằn cánh đốm (Actinodura waldeni)

Cụm từ
纹胸啄木鸟
wén xiōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực sọc (Dendrocopos atratus)

Cụm từ
纹背捕蛛鸟
wén bèi bǔ zhū niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút nhện vằn (Arachnothera magna)

Cụm từ
纹缕儿
wén lǚ r

biến thể er hoá của 紋縷|纹缕[wen2 lu:3]

Cụm từ
纹缕
wén lǚ

hoa văn có vân; nếp nhăn; đường vân (trong đá cẩm thạch hoặc dấu vân tay); vân gỗ (trong gỗ, v.v.)

Cụm từ